ồm ồm – uang uang
ồm ồm (tt)
uang uang
Asăp pơhiăp uang uang mơng ơi tha ngă kơ bă amăng sang.
Giọng nói ồm ồm của ông cụ vang vọng khắp nhà.
ồm ồm (tt)
uang uang
Asăp pơhiăp uang uang mơng ơi tha ngă kơ bă amăng sang.
Giọng nói ồm ồm của ông cụ vang vọng khắp nhà.
ốp (dt)
kơđuh
Kâo phrâo blơi kơđuh đien thoăi hiam biă mă.
Tôi vừa mua cái ốp điện thoại mới rất đẹp.
ốp (đt)
pơtep
ƀing pô ngă bruă glak pơtep gač ia čai piôh anom tŭ tuai.
Những người thợ đang ốp gạch men cho phòng khách.
ộp ộp (tt)
ket ket
Rim tal adai či hơjan, aji ur ket ket ƀơi hma mnai.
Mỗi khi trời sắp mưa, ếch nhái kêu ộp ộp ngoài đồng.
ớt (dt)
hang
Mơnuih Jrai juăt huă asơi hong hra hang dlai.
Người Jrai thường ăn cơm với muối ớt rừng.
ơn (dt)
tơlơi yua
ƀing ta khom nanao hơdor tơlơi yua mơng amĭ ama.
Chúng ta phải luôn ghi nhớ ơn nghĩa của cha mẹ.
ớn (tt)
bơngot
Dlăng ƀuh ala prong rô gan jơlan kâo mưn ƀuh bơngot biă mă.
Nhìn thấy con rắn to bò qua đường tôi thấy rất ớn.