phân (cm) – kơdrač
phân (cm) (dt)
kơdrač
Hnal kyâo anai kơpal hơdum pluh kơdrač.
Tấm gỗ này có độ dày khoảng mười phân.
phân (cm) (dt)
kơdrač
Hnal kyâo anai kơpal hơdum pluh kơdrač.
Tấm gỗ này có độ dày khoảng mười phân.
phân (chia) (đt)
pơpha
Amĭ ama pơpha kông ngan kơ ƀing ană bơkơnar.
Cha mẹ phân chia của cải cho các con đồng đều.
phân (chuồng) (dt)
eh
ƀing ta mă yua eh rơmô kiăng pơjing lon hiam kơ kyâo pla.
Chúng ta dùng phân chuồng để làm màu mỡ cho đất trồng.
phân (thắng bại) (đt)
pơkă
Dua tơpul pơplông kơtang biă mă at ka thâo pơkă hlơi dui ôh.
Hai đội thi đấu quyết liệt vẫn chưa phân thắng bại.
phân biệt (đt)
kah pơpha
ƀing ta kiăng kah pơpha rơđah tơlơi klă hang tơlơi sat.
Chúng ta cần phân biệt rõ điều tốt và điều xấu.
phân chia (đt)
pơpha
Ană plơi hrom tơdruă pơpha pơdai braih tơdơi kơ yuă hơpuă.
Dân làng cùng nhau phân chia lúa gạo sau mùa thu hoạch.
phân công (đt)
pơdai
Khua khul pơdai bruă ngă kơ rim čô mơnuih.
Tổ trưởng phân công nhiệm vụ cho từng thành viên.
phân giải (đt)
pơblang brơi
ơi khua plei pơblang brơi tơlơi bơpơgal kơdua bơnah sang anô̆.
Già làng đứng ra phân giải mâu thuẫn giữa hai gia đình.
phân minh (tt)
rơđah pơbrang
Khua git gai [ao ngă bruă tơpă hang rơđah pơbrang biă mă.
Cán bộ xã làm việc rất công bằng và phân minh.
ốm (bệnh) (tt)
duam
Ayong anun glak duam nên ƀu dui nao ngă hma ôh.
Anh ấy đang bị ốm nên không đi làm rẫy được.