Tên tác giả: admin

phạt (lỗi) – bơkơhmal

phạt (lỗi) (đt)
bơkơhmal


Mơnuih ngă sôh tơlơi phian plei či dui bơkơhmal khip biă mă.
Người vi phạm quy định của làng sẽ bị phạt nghiêm khắc.

phăng – phiar

phăng (đt)
phiar


Rơbŭ prong pưh phiar hĭ bơƀung sang ană plơi.
Cơn bão lớn đã thổi phăng mái nhà của dân làng.

phăng phắc – kret kruai

phăng phắc (tt)
kret kruai


Mlam pơ hma mnai dô̆ rơ-iat kret kruai.
Buổi đêm ở trên nương rẫy yên tĩnh phăng phắc.

phẳng – mdơ̆

phẳng (tt)
mdơ̆


Jơlan phrâo tuh kơsu mdơ̆ laih hang hiam biă mă.
Con đường mới đổ bê tông trông rất phẳng và đẹp.

phẳng lặng – tơpă

phẳng lặng (tt)
tơpă


Jơlah ia dơnao tơpă mda hrup hang mnil dlăng.
Mặt hồ nước phẳng lặng như một tấm gương soi.

phẳng lì – pơbrang

phẳng lì (tt)
pơbrang


Hnap kơban kyâo laih arang kuaih lĕ mdơ̆ pơbrang.
Mặt bàn gỗ sau khi bào xong thì phẳng lì.

phẳng lì – tơpă bruăh

phẳng lì (tt)
tơpă bruăh


Amĭ phrâo uih giong blah ao Jrai tơpă bruăh.
Mẹ vừa ủi xong chiếc áo truyền thống phẳng lì.

phẳng phiu – tơpă bruăng

phẳng phiu (tt)
tơpă bruăng


čơđai muai pơprap sum ao tơpă bruăng amăng bai.
Em bé sắp xếp quần áo phẳng phiu vào trong gùi.

phẩm chất – anô̆ klă

phẩm chất (dt)
anô̆ klă


čơđai hrăm hră kiăng rơnak piôh anô̆ klă kơnuih hiam.
Học sinh cần giữ gìn phẩm chất đạo đức trong sáng.

phân (bón) – hơbăo

phân (bón) (dt)
hơbăo


Mơnuih ngă hma pruai hơbăo brơi hma pơdai đĭ kyar klă.
Người nông dân bón phân để ruộng lúa phát triển tốt.

Lên đầu trang