phát (đơn) – ngă
phát (đơn) (đt)
ngă
Ană mơnuih ngă hră rơkâo pơkra hĭ pin ia.
Người dân phát đơn đề nghị sửa chữa bến nước.
phát (đơn) (đt)
ngă
Ană mơnuih ngă hră rơkâo pơkra hĭ pin ia.
Người dân phát đơn đề nghị sửa chữa bến nước.
phát đạt (tt)
pơdrong
Yua kơ triăng, bruă bơwih ƀong sang anô̆ jai pơdrong jai.
Nhờ chăm chỉ, việc làm ăn của gia đình ngày càng phát đạt.
phát động (đt)
ngă pơhluh
[ao ngă pơhluh jua gluh pla kyâo pơjing dlai.
Xã phát động phong trào trồng cây gây rừng.
phát triển (đt)
đĭ kơyar
ƀing ta hrom tơdruă pơđĭ kyar bruă kơnuă amăng plei kơjap.
Chúng ta cùng nhau phát triển kinh tế buôn làng bền vững.
phát hiện (đt)
dui ƀuh
Nai pơtô dui ƀuh čơđai hrăm thâo mñi er hiam.
Thầy giáo phát hiện ra học sinh có năng khiếu âm nhạc.
phát hiện (đt)
hmâo ƀuh
Ană plơi hmâo ƀuh mơnuih sat mut sŭ pơ dlai bĭt hlô.
Dân làng phát hiện kẻ xấu lén lút vào rừng săn bắn.
phát huy (đt)
pơđĭ tui
Dam dra kiăng pơđĭ tui dum bôh yôm kơdrưh ang đưm.
Thanh niên cần phát huy các giá trị văn hóa truyền thống.
phát quang (đt)
jah agaih
Jih jang mơnuih hrom tơdruă jah agaih ƀur mrok kiăng ngă jơlan nao.
Mọi người cùng nhau phát quang bụi rậm để làm đường đi.
phát thanh (dt)
rơpôr
Amai anun ngă bruă pô rơpôr ƀơi sang pơđung jua.
Cô ấy làm công việc phát thanh viên tại đài truyền thanh.
phạt (quỳ) (đt)
phak
čơđai muai ngui ngor tŭ phak tô̆ tơ-ut ƀơi črâo sang.
Đứa trẻ nghịch ngợm bị phạt quỳ ở góc nhà.