phao – phao
phao (dt)
phao
Čơđai muai kiăng hơ-ô ao phao mông nao măn ia thông.
Trẻ em cần mặc phao khi đi tắm suối.
phao (dt)
phao
Čơđai muai kiăng hơ-ô ao phao mông nao măn ia thông.
Trẻ em cần mặc phao khi đi tắm suối.
phao (đt)
ruai hyu
Anăm ruai hyu tơlơi ča čot ngă kơ mơnuih pơmin lu ôh.
Đừng phao tin đồn làm mọi người lo lắng.
phao câu (dt)
kơdut
Amĭ ngă agaih kơdut mnŭ hlâo kơ hơtuk.
Mẹ làm sạch phao câu con gà trước khi nấu.
phao phao (tt)
hlơ hluk
Tơpul čim kô̆ kô̆ hlơ hluk por gan hma mnai.
Đàn cò trắng phao phao bay qua cánh đồng.
pháo (dt)
mlăi
Tơlơi phian khip kom čuh mlăi amăng mông jơnum.
Quy định cấm đốt pháo trong dịp lễ hội.
pháo (dt)
kơnông
Anih kơnông pơblah laih arang wai lăng khip biă mă.
Trận địa pháo được bảo vệ nghiêm ngặt.
phát (đt)
hmat
Ayong anun hmat sa wot ƀơi rong kiăng iâo gơyut.
Anh ấy phát một cái vào lưng để gọi bạn.
phát (đt)
jah / bruăh
Ană plơi hrom tơdruă jah agaih rok kơtuai jơlan.
Dân làng cùng nhau phát dọn cỏ ven đường.
phát (đt)
bưk
Khul bruă kơnuă bưk prăk blan ƀơi phun blan.
Công ty thực hiện việc phát lương vào đầu tháng.
phát (tin) (đt)
tơbiă / pơdah
Ayong anun pơdah tơlơi hing pơ rơpôr amăng plei.
Anh ấy phát tin tức trên loa phóng thanh của làng.