phàn nàn – kơwưh
phàn nàn (đt)
kơwưh
Amĭ ama kơwưh yua kơ ană bă alah hrăm hră.
Cha mẹ phàn nàn vì con cái lười biếng học tập.
phàn nàn (đt)
kơwưh
Amĭ ama kơwưh yua kơ ană bă alah hrăm hră.
Cha mẹ phàn nàn vì con cái lười biếng học tập.
phán xét (đt)
kôl pơsir
ƀing ta ƀu dui hmar kôl pơsir arang hlâo đơi ôh.
Chúng ta không nên phán xét người khác quá nhanh.
phán xét (đt)
lăi djơ̆
Ih hmâo tơlơi dui lăi djơ̆ sôh amăng bruă anai.
Bạn có quyền phán xét đúng sai trong việc này.
phán xử (đt)
phat kơđi
Khul mơnuih tha plei phat kơđi tơlơi bơpơgal ala hma.
Hội đồng già làng phán xử vụ tranh chấp đất đai.
phang (đt)
taih
Ayong anun djă gai taih ƀơi ƀur mrok kiăng puh ala.
Anh ấy cầm gậy phang vào bụi rậm để đuổi rắn.
phẳng phất (tt)
sơsuek
Angin ba tui ƀâo bơngưi bơnga sơsuek.
Gió mang theo mùi hương hoa phẳng phất.
phẳng (tt)
hnap
Hma pơdai thun anai hnap laih hang hiam biă mă.
Cánh đồng lúa năm nay rất phẳng và đẹp.
phanh (đt)
čơpat
Čơpat glăi prai rơdêh mông ƀuh mơnong gah anap.
Hãy phanh xe lại khi thấy vật cản phía trước.
phanh phui (đt)
ruh pơƀuh
Tơlơi sit kơ bruă dop laih arang ruh pơƀuh.
Sự thật về vụ trộm đã bị phanh phui.