phạm – hmâo
phạm (đt)
hmâo
Ayong anun hmâo lu tơlơi sôh amăng đưm hlâo.
Anh ấy đã phạm nhiều sai lầm trong quá khứ.
phạm (đt)
hmâo
Ayong anun hmâo lu tơlơi sôh amăng đưm hlâo.
Anh ấy đã phạm nhiều sai lầm trong quá khứ.
phạm (đt)
tŭ djơ̆
ƀu tơphă kâo tŭ djơ̆ sa tơlơi sôh anet.
Thật không may là tôi đã phạm phải một sai sót nhỏ.
phạm vi (dt)
kual dô̆
Bruă anai ƀu dô̆ amăng kual dô̆ bruă kâo ôh.
Công việc này không nằm trong phạm vi của tôi.
phạm lỗi (đt)
mâo tơlơi sôh
čơđai hrăm hră kiăng kơ weh hĭ mâo tơlơi sôh pơ gah sang hră.
Học sinh cần tránh phạm lỗi trong trường học.
phạm quy (đt)
ngă sôh anô̆ pơkă
Mơnuih pơplông ƀu dui đuăi ngă sôh anô̆ pơkă ôh.
Vận động viên không được chạy phạm quy.
phạm pháp (đt)
ngă sôh tơlơi phian
Rim čô mơnuih kiăng kơ weh hĭ dum tơlơi ngă sôh tơlơi phian.
Mọi người cần tránh những hành vi phạm pháp.
phản (dt)
kơpan
ƀing mơi dô̆ ƀơi kơpan kiăng prap tông čing.
Chúng tôi ngồi trên phản để chuẩn bị đánh chiêng.
phản động (tt)
pơglơ̆
Plei pla kơčang kơ ƀing mơnuih hmâo tơlơi pơmin pơglơ̆.
Buôn làng cảnh giác với những kẻ có ý đồ phản động.
phản ánh (đt)
ruai pơƀuh
Hră tơlơi hing ruai pơƀuh djơ̆ tơlơi hơdip ană plơi.
Bài báo phản ánh đúng đời sống của dân làng.
phản đối (đt)
blah glăi
Abih mơnuih blah glăi kơ bruă kôh jah dlai ča čot.
Mọi người phản đối việc chặt phá rừng bừa bãi.