phe phái – khul bơnah
phe phái (dt)
khul bơnah
ƀing ta khom nanao gum gôp, anăm pơpha khul bơnah ôh.
Chúng ta phải luôn đoàn kết, đừng chia phe phái.
phe phái (dt)
khul bơnah
ƀing ta khom nanao gum gôp, anăm pơpha khul bơnah ôh.
Chúng ta phải luôn đoàn kết, đừng chia phe phái.
phe phẩy (đt)
thưt
ơi tha dô̆ thưt thưt pơnưh kram ƀơi adring sang.
Ông cụ ngồi phe phẩy chiếc quạt tre ở hiên nhà.
phè (tt)
sư̆ rơbư̆
ƀong ngui sư̆ rơbư̆ či ngă ram kơ pran jua.
Ăn chơi phè phỡn sẽ làm hại đến sức khỏe.
phen (dt)
wot
ñu tlaih laih rơgao lu wot hŭi biă mă.
Anh ấy đã thoát nạn qua nhiều phen nguy hiểm.
phèn (dt)
ia mñĭt
Lon hma anai djơ̆ ia mñĭt nên tơnap pla pơdai.
Đất ruộng này bị nhiễm phèn nên khó trồng lúa.
phèo (dt)
wač
Mnong wač rơmô om amăng đing kram ƀâo bơngưi jơman biă mă.
Món phèo bò nướng ống tre rất thơm ngon.
phép (dt)
phian
Rim čô mơnuih khom ngă tui tơlơi phian plei pla.
Mọi người phải tuân theo phép tắc của buôn làng.
phép (dt)
pơdơi
Wa anun rơkâo pơdơi kiăng kơ glăi čuă sang anô̆.
Chú ấy xin nghỉ phép để về thăm gia đình.
phàm (tt)
ră / lu ajĭ
ƀing ta ƀu dui jing mơnuih ƀong huă ră rơham hlôh ôh.
Chúng ta không nên là người phàm ăn quá mức.