phất – pơđĭ kyar
phất (dt)
pơđĭ kyar
Bruă rông hlô mnong ană plơi glak pơđĭ kyar.
Việc chăn nuôi của dân làng đang phất lên.
phất (dt)
pơđĭ kyar
Bruă rông hlô mnong ană plơi glak pơđĭ kyar.
Việc chăn nuôi của dân làng đang phất lên.
phất phơ (tt)
đing đung
ƀuk akô̆ čơđai muai đing đung gah anap angin.
Mái tóc em bé phất phơ trước gió.
phất phơ (tt)
ča čot
Anăm rơbat hyu ča čot pơ jơlan mông mmot ôh.
Đừng đi phất phơ ngoài đường khi trời tối.
phất phơ (tt)
tă tan
Ayong anun mă bruă tă tan nên ƀu hmâo bôh than ôh.
Anh ta làm việc phất phơ nên không hiệu quả.
phật (dt)
yang
Ană plơi nao sang yang kiăng iâo yang brơi rơnuk rơnang.
Dân làng đi lễ Phật để cầu bình an.
phật lòng (đt)
rơ-anh
ƀing ta kiăng hơđong pran kiăng kơ gơyut ƀu rơ-anh ôh.
Chúng ta nên sống hòa nhã để không làm phật lòng bạn bè.
phật ý (đt)
ƀu khăp
Amai anun ƀu khăp yua kơ tơlơi pơhiăp ƀu pơpŭ.
Cô ấy phật ý vì lời nói thiếu tôn trọng.
phẩy (đt)
tơpih
Amai anun tơpih agaih ƀruih đôm ƀơi bai sô.
Chị ấy phẩy sạch bụi bám trên chiếc gùi cũ.
phẩy (dt)
tuek
Ih kiăng kơčang dưm mru tuek brơi djơ̆ amăng glông tơlơi.
Em cần chú ý đặt dấu phẩy cho đúng câu văn.
phe (dt)
khul
Amăng plei ƀu dui pơpha khul anai khul dih ôh.
Trong làng không nên chia phe này phe nọ.