phẫn nộ – nač phĭ
phẫn nộ (tt)
nač phĭ
Abih mơnuih nač phĭ kơ bruă kôh jah dlai phun ia.
Mọi người phẫn nộ trước hành động chặt phá rừng đầu nguồn.
phẫn nộ (tt)
nač phĭ
Abih mơnuih nač phĭ kơ bruă kôh jah dlai phun ia.
Mọi người phẫn nộ trước hành động chặt phá rừng đầu nguồn.
phấn (dt)
bơhu
Dum drơi hni glak triăng nao mă bơhu bơnga.
Những con ong đang tích cực đi lấy phấn hoa.
phấn chấn (tt)
hok mơ-ak
Ană plơi hok mơ-ak prap kơ yang tuh pin ia.
Dân làng phấn chấn chuẩn bị cho lễ cúng bến nước.
phấn đấu (đt)
run ran
Tơdam dra Jrai run ran pơtop kiăng kơ pơjing plei pla.
Thanh niên Jrai phấn đấu rèn luyện để xây dựng quê hương.
phấn son (dt)
ia pik
ƀing bơnai dra hơ-ô ia pik hok mơ-ak nao jơnum.
Các cô gái trang điểm phấn son hân hoan đi dự hội.
phận (dt)
bưng
Khă bưng rin tơnap samơ̆ sang anô̆ ayong anun nanao hok mơ-ak.
Dù ở phận nghèo nhưng gia đình anh ấy vẫn rất hạnh phúc.
phấp phới (tt)
đhet
Dum hla gru por đhet đhet ƀơi tơdron sang rơngao.
Những lá cờ bay phấp phới trước sân nhà rông.
phập (đt)
črup
Mta ačong čôh črup trun pơ lon mriah.
Lưỡi cuốc cắm phập xuống lớp đất đỏ.
phập phồng (tt)
duk duk
Pran jua kâo bôh duk duk pơmin lu mông blung hlâo nao pơplông.
Lòng em phập phồng lo lắng khi lần đầu đi thi.
phất (đt)
wot
ñu wot tơngan brơi thâo kâo nao tui dong.
Anh ấy phất tay ra hiệu cho tôi đi tiếp.