phân phối – ba pơpha
phân phối (đt)
ba pơpha
Ba pơpha gơnam ngă hong tơngan nao pơ sang mdrô.
Phân phối sản phẩm thủ công mỹ nghệ ra thị trường.
phân phối (đt)
ba pơpha
Ba pơpha gơnam ngă hong tơngan nao pơ sang mdrô.
Phân phối sản phẩm thủ công mỹ nghệ ra thị trường.
phân tán (đt)
čơlah čơlap
Asar pơjeh rok tŭ angin puh čơlah čơlap djop tơdron hma.
Hạt giống cỏ bị gió thổi phân tán khắp cánh đồng.
phân tán (đt)
ƀu pơƀut
Anăm brơi dum bruă gah rơngiao ngă tơlơi pơmin ƀu pơƀut mông glak hrăm.
Đừng để những việc bên ngoài làm phân tán tư tưởng khi học.
phân tích (đt)
yaih pơblang
čơđai hrăm hră glak pơtop yaih pơblang sa bôh tơlơi ting tơnap.
Học sinh đang tập phân tích một bài toán khó.
phân xử (đt)
kôl pơsir
Khul phat kơđi kôl pơsir tơlơi djơ̆ tui tơlơi phian plơi.
Hội đồng luật tục phân xử vụ việc đúng theo quy định của làng.
phần (dt)
čran
Amĭ pleh ƀanh jing pă čran bơkơnar kơ ƀing ană.
Mẹ cắt bánh thành bốn phần bằng nhau cho các con.
phần (dt)
gah
Rim čô mơnuih kiăng djă sa gah tơlơi ngă amăng bruă rơnak agaih hrom.
Mỗi người cần chịu một phần trách nhiệm trong việc giữ gìn vệ sinh chung.
phần (tt)
hmâo anô̆
Dum tơlơi ñu lăi djru at hmâo anô̆ djơ̆ mơn.
Những lời anh ấy góp ý cũng có phần đúng.
phần (dt)
lui
Yă tha nanao piôh lui asơi hlor kơ tơčô glăi mơng sang hră.
Bà ngoại luôn để phần cơm nóng cho cháu đi học về.
phần thưởng (dt)
gơnam bơni
Kâo mơ-ak biă mă mông tŭ mă gơnam bơni čơđai hrăm rơgơi.
Em rất vui khi nhận được phần thưởng học sinh giỏi.