phế quản – kơsô̆
phế quản (dt)
kơsô̆
Čơđeh muai tanh ruă kơsô̆ mông adai rơ-ot.
Trẻ em dễ bị viêm phế quản khi trời trở lạnh.
phế quản (dt)
kơsô̆
Čơđeh muai tanh ruă kơsô̆ mông adai rơ-ot.
Trẻ em dễ bị viêm phế quản khi trời trở lạnh.
phế vật (dt)
ƀu thâo ngă klă
Ayong anun mưn ƀuh pô ƀu thâo ngă dih ane ôh mông alah đơi.
Anh ấy cảm thấy mình như phế vật khi lười biếng.
phên (dt)
jơnang
Jơnang kram laih arang mñiam kơjap biă mă.
Tấm phên tre được đan rất chắc chắn.
phềnh (đt)
mơ bõ
Hlung čơđai muai mơ bõ tơdơi kơ ƀong trơi.
Bụng em bé phềnh to sau khi ăn no.
phễu (dt)
čơdrôk
Ayong anun yua čơdrôk kiăng tuh ia amăng get.
Anh ấy dùng phễu để rót nước vào chai.
phi (dt)
hna
Amai anun glak hna rơsun ƀâo bơngưi kiăng hơbai añam.
Chị ấy đang phi hành thơm để nấu canh.
phi công (dt)
pơgat rơdêh por
Kâo čang jing mơnuih pơgat rơdêh por kiăng kơ por gah ngô̆ adai.
Em ước mơ trở thành phi công để bay trên bầu trời.