Tên tác giả: admin

phép – tơlơi

phép (dt)
tơlơi


čơđai hrăm glak triăng hrăm tơlơi pơkuă.
Học sinh đang chăm chỉ học phép tính nhân.

phép màu – msih

phép màu (dt)
msih


Tơlơi djru mơng ană plơi kar hang hmâo msih.
Sự giúp đỡ của dân làng như một phép màu.

phép tắc – anô̆ phian

phép tắc (dt)
anô̆ phian


ƀing ta kiăng rơnak piôh anô̆ phian amăng sang anô̆.
Chúng ta phải giữ gìn phép tắc trong gia đình.

phét – pơƀlor

phét (đt)
pơƀlor


Kơnuih juat pơhiăp pơƀlor či ƀu mâo pô hlơi đăo ôh.
Tính hay nói phét sẽ không được mọi người tin tưởng.

phê – čih pơkra

phê (dt)
čih pơkra


Nai pơtô čih pơkra amăng hơdrôm hră čih kâo.
Cô giáo ghi lời phê vào vở bài tập của em.

phê bình – lăi pơƀuh

phê bình (đt)
lăi pơƀuh


ƀing ta kiăng lăi pơƀuh kơ dum tơlơi ngă ƀu djơ̆.
Chúng ta nên phê bình những hành động chưa đúng.

phê phán – pơhiăp

phê phán (đt)
pơhiăp


Ană plơi pơhiăp djik kơ bruă ngă pơrai dlai phun ia.
Dân làng phê phán việc phá hoại rừng đầu nguồn.

phế – lui hĭ

phế (đt)
lui hĭ


Pơtao đưm laih arang lui hĭ mơng anô̆ dô̆.
Vị vua cổ đại đã bị phế truất khỏi ngai vàng.

phế liệu – djah gơnam

phế liệu (dt)
djah gơnam


Rim čô mơnuih hrom tơdruă sem pơƀut djah gơnam kiăng kơ plei pla agaih.
Mọi người cùng nhau thu gom phế liệu để sạch làng.

phế phẩm – djah djap

phế phẩm (dt)
djah djap


Dum gơnam djah djap či dui arang lui hĭ.
Những mặt hàng phế phẩm sẽ bị loại bỏ.

Lên đầu trang