phi lí – ƀu gal
phi lí (dt)
ƀu gal
ƀing ta ƀu dui tŭ ư kơ dum tơlơi ƀu gal ôh.
Chúng ta không nên tin vào những điều phi lí.
phi lí (dt)
ƀu gal
ƀing ta ƀu dui tŭ ư kơ dum tơlơi ƀu gal ôh.
Chúng ta không nên tin vào những điều phi lí.
phi tiêu (đt)
hră hơda
Dum tơdam amăng plei pơtop hră hơda rơgơi biă mă.
Những thanh niên trong làng tập phi tiêu rất giỏi.
phi thường (tt)
prong rơhaih
Ơi Nup hmâo pran hơtai prong rơhaih.
Anh hùng Núp có nghị lực phi thường.
phì (đt)
bluh
Ia hlor bluh đĭ mơng gô̆ asơi glak hlor.
Hơi nước phì ra từ nồi cơm đang sôi.
phì (tt)
rơmong hlôh
Drơi un anet tơdơi kơ sa blan laih lĕ rơmong hlôh.
Chú lợn con sau một tháng đã phát phì.
phì cười (đt)
kiăng tlao
Hmư̆ tơlơi ruai mơ-ak, rim čô mơnuih kiăng tlao.
Nghe câu chuyện kể vui, ai cũng phì cười.
phì nhiêu (tt)
jing
Lon mriah Bazan ƀơi Dap kơdư jing klă biă mă.
Đất đỏ Bazan ở Tây Nguyên rất phì nhiêu.
phì phò (tt)
hiek hiok
Oi tha suăi pran hiek hiok tơdơi kơ đĭ čư̆.
Ông lão thở phì phò sau khi leo lên đồi.
phỉ nhổ (đt)
kơčuh djich
Dum tơlơi ngă sat tut lĕ djơ̆ kơčuh djich.
Những hành động xấu xa đáng bị phỉ nhổ.
phí (đt)
prai
Anăm ngă prai ia agaih mông mă yua ôh.
Đừng lãng phí nước sạch khi sử dụng.