phóng – pơnah
phóng (dt)
pơnah
Yua gơnam pơnah hơda.
Sử dụng dụng cụ phóng tên.
phô trương (đt)
pơdă
Pơdă pơƀuh anô̆ hiam mơng plei pla.
Phô trương vẻ đẹp của buôn làng.
phổ biến (tt)
juăt ƀuh
Anai lĕ sa mơta bruă ngă juăt ƀuh biă mă.
Đây là một việc làm rất phổ biến.
phổ biến (đt)
pơđah pơthâo
Pơđah pơthâo tơlơi pơkă jơlan rơbat kơ ană plei.
Phổ biến luật giao thông cho dân làng.
phổ cập (tt)
rơhaih djop
Rơhaih djop tơlơi pơtô pơjuat kơ čơđeh muai.
Phổ cập giáo dục cho mọi trẻ em.
phép (đt)
ư / brơi
Amĭ ama ư brơi ană nao dlăng jơnum plei.
Cha mẹ cho phép con đi xem hội làng.