phỏng – kơčung
phỏng (tt)
kơčung
Kơčang pui ngă kơčung tơngan.
Cẩn thận kẻo lửa làm phỏng tay.
phỏng đoán (đt)
đăo
Đăo hlâo bôh than bruă ngă.
Phỏng đoán trước kết quả công việc.
phỏng vấn (đt)
tơña
Ruai pơdah tơlơi pơmin glak arang tơña.
Trình bày ý kiến khi được phỏng vấn.
phóng (đt)
pơđuăi
ƀu dui pơđuăi rơdêh pral amăng plei ôh.
Không được phóng xe nhanh trong làng.
phóng đại (đt)
pơhlôh
Anăm lăi pơhlôh tơlơi bruă ôh.
Đừng nói phóng đại sự việc lên.
phóng sinh (đt)
pơ tlaih
Pơtlaih čim glăi pơ dlai.
Phóng sinh chim về với rừng.
phóng túng (tt)
dơ̆ kiăng
ƀu dui hơdip dơ̆ kiăng rơgao hnong ôh.
Không nên sống phóng túng quá mức.