phong phú – lu lin
phong phú (tt)
lu lin
čư̆ dlai pơ anai hmâo hlô mnong kyâo pla lu lin biă mă.
Rừng núi nơi đây có hệ động thực vật rất phong phú.
phong phú (tt)
lu lin
čư̆ dlai pơ anai hmâo hlô mnong kyâo pla lu lin biă mă.
Rừng núi nơi đây có hệ động thực vật rất phong phú.
phong thanh (tt)
hmư̆ hing
Kâo phrâo hmư̆ hing kơ hơdră pơkra jơlan phrâo.
Tôi mới nghe phong thanh về kế hoạch làm đường mới.
phong trào (dt)
jua gluh
Tơdam dra plei hur har mut amăng jua gluh bơkơtưn.
Thanh niên làng tích cực tham gia phong trào thi đua.
phong tục (dt)
tơlơi phian
ƀing ta kiăng rơnak piôh tơlơi phian hiam mơng prin tha.
Chúng ta cần giữ gìn các phong tục tốt đẹp của tổ tiên.
phòng (nhà) (dt)
anih
Sang rơngao phrâo pơjing hmâo lu bôh anih ngă bruă.
Căn nhà rông mới xây có nhiều phòng sinh hoạt.
phòng (ngừa) (đt)
pơhlôm
Khom nanao pơhlôm hŭi kơ apui ƀong truh amăng yan phang.
Phải luôn đề phòng hỏa hoạn xảy ra vào mùa khô.
phòng (bệnh) (đt)
pơgang
Ană plơi ngă tui bruă pơgang tơlơi ruă hluai tui nai ia jrao.
Dân làng thực hiện việc phòng bệnh theo hướng dẫn của bác sĩ.
phòng (ngủ) (dt)
anơng
Amĭ glak kih agaih anơng pit đih brơi kơ ană.
Người mẹ đang dọn dẹp sạch sẽ phòng ngủ cho con.
phòng ngừa (đt)
pơgang hlâo
Ngă agaih anô̆ hơdip lĕ hơdră klă kiăng pơgang hlâo tơlơi klin.
Vệ sinh môi trường là cách tốt để phòng ngừa dịch bệnh.
phỏng (đt)
đăo lăng
Kâo kơnong đăo lăng tui anun đôč.
Tôi chỉ đoán phỏng như thế thôi.