xa lạ – pha ra
xa lạ (tt)
pha ra
Tơlơi hơdip phrâo anai pha ra đơi hong wa nêh amăng plei.
Lối sống mới này quá xa lạ với bà con dân làng.
xa lạ (tt)
pha ra
Tơlơi hơdip phrâo anai pha ra đơi hong wa nêh amăng plei.
Lối sống mới này quá xa lạ với bà con dân làng.
vút (tt)
lơlong
Jua đing tơliă lơlong gah ngô̆ čư̆.
Tiếng sáo diều vút lên cao tận đỉnh núi.
vừa (phó)
phrâo
Ayong kâo phrâo glăi mơng ngă hma truh pơ sang.
Anh trai tôi vừa đi làm rẫy về đến nhà.
vừa lòng (tt)
djơ̆ pran
Ngă bruă triăng kiăng brơi amĭ ama djơ̆ pran.
Làm việc chăm chỉ để cha mẹ được vừa lòng.
vừa phải (tt)
gap ƀrô̆
Ngă bruă gap ƀrô̆ jing hiam kơ pran jua.
Làm việc vừa phải sẽ tốt cho sức khỏe.
vừa vặn (tt)
ƀrô djơ̆
Tơkhô̆ phrâo anai juă ƀrô djơ̆ tơkai.
Đôi giày mới này đi rất vừa vặn chân.
vừa ý (tt)
djơ̆ anô̆ kiăng
Ñu djơ̆ anô̆ kiăng biă mă hong bôh than pô dui hrăm hră.
Anh ấy rất vừa ý với kết quả học tập của mình.