Tên tác giả: admin

xa lạ – pha ra

xa lạ (tt)
pha ra


Tơlơi hơdip phrâo anai pha ra đơi hong wa nêh amăng plei.
Lối sống mới này quá xa lạ với bà con dân làng.

vút – sueo

vút (tt)
sueo


Amrom sueo đĭ dlông pơ rơngit mtah.
Mũi tên bay vút lên bầu trời xanh.

vút – lơlong

vút (tt)
lơlong


Jua đing tơliă lơlong gah ngô̆ čư̆.
Tiếng sáo diều vút lên cao tận đỉnh núi.

vụt – hmat

vụt (đt)
hmat


Ñu hmat hmar sa bôh bôh lông.
Anh ấy vụt nhanh một quả bóng chuyền.

vừa – phrâo

vừa (phó)
phrâo


Ayong kâo phrâo glăi mơng ngă hma truh pơ sang.
Anh trai tôi vừa đi làm rẫy về đến nhà.

vừa – jai

vừa (lt)
jai


ƀing bơnai dra mơñăm jai adôh jai.
Các thiếu nữ vừa dệt vải vừa hát dân ca.

vừa lòng – djơ̆ pran

vừa lòng (tt)
djơ̆ pran


Ngă bruă triăng kiăng brơi amĭ ama djơ̆ pran.
Làm việc chăm chỉ để cha mẹ được vừa lòng.

vừa phải – gap ƀrô̆

vừa phải (tt)
gap ƀrô̆


Ngă bruă gap ƀrô̆ jing hiam kơ pran jua.
Làm việc vừa phải sẽ tốt cho sức khỏe.

vừa vặn – ƀrô djơ̆

vừa vặn (tt)
ƀrô djơ̆


Tơkhô̆ phrâo anai juă ƀrô djơ̆ tơkai.
Đôi giày mới này đi rất vừa vặn chân.

vừa ý – djơ̆ anô̆ kiăng

vừa ý (tt)
djơ̆ anô̆ kiăng


Ñu djơ̆ anô̆ kiăng biă mă hong bôh than pô dui hrăm hră.
Anh ấy rất vừa ý với kết quả học tập của mình.

Lên đầu trang