vừa vặn – ƀrô djơ̆
vừa vặn (tt)
ƀrô djơ̆
Tơkhô̆ phrâo anai juă ƀrô djơ̆ tơkai.
Đôi giày mới này đi rất vừa vặn chân.
vừa vặn (tt)
ƀrô djơ̆
Tơkhô̆ phrâo anai juă ƀrô djơ̆ tơkai.
Đôi giày mới này đi rất vừa vặn chân.
vừa ý (tt)
djơ̆ anô̆ kiăng
Ñu djơ̆ anô̆ kiăng biă mă hong bôh than pô dui hrăm hră.
Anh ấy rất vừa ý với kết quả học tập của mình.
vừa ý (tt)
pran hơtai
Čơkă bơwih tuai hiam ngă brơi gơñu djơ̆ pran hơtai.
Đón tiếp khách chu đáo khiến họ rất vừa ý.
vữa (tt)
lik ia
Gô̆ asơi hơtuk sui đơi jing lik ia abih laih.
Nồi cơm nấu quá lâu nên đã bị vữa.
vực (đt)
hơdui đĭ
Nai pơtô hơdui đĭ čơđai hrăm hră tơgŭ.
Thầy giáo vực em học sinh dậy.