Tên tác giả: admin

vừa vặn – ƀrô djơ̆

vừa vặn (tt)
ƀrô djơ̆


Tơkhô̆ phrâo anai juă ƀrô djơ̆ tơkai.
Đôi giày mới này đi rất vừa vặn chân.

vừa ý – djơ̆ anô̆ kiăng

vừa ý (tt)
djơ̆ anô̆ kiăng


Ñu djơ̆ anô̆ kiăng biă mă hong bôh than pô dui hrăm hră.
Anh ấy rất vừa ý với kết quả học tập của mình.

vừa ý – pran hơtai

vừa ý (tt)
pran hơtai


Čơkă bơwih tuai hiam ngă brơi gơñu djơ̆ pran hơtai.
Đón tiếp khách chu đáo khiến họ rất vừa ý.

vữa – čur

vữa (dt)
čur


Yua čur kiăng pơjing pơnang sang.
Dùng vữa để xây tường bao quanh nhà.

vữa – lik ia

vữa (tt)
lik ia


Gô̆ asơi hơtuk sui đơi jing lik ia abih laih.
Nồi cơm nấu quá lâu nên đã bị vữa.

vựa – hơjai

vựa (dt)
hơjai


Hơjai sang anô̆ bă tleng kơ pơdai.
Kho thóc của gia đình đã đầy ắp lúa.

vựa – pal

vựa (dt)
pal


Pal pơdai amăng plei prong biă mă.
Vựa lúa của làng rất lớn.

vực – tong

vực (dt)
tong


Ia rơbôh trun amăng tong ia dơlam.
Nước đổ xuống vực thẳm.

vực – kriang

vực (dt)
kriang


Kriang čư̆ anai rơham biă mă.
Vực núi này thật hiểm trở.

vực – hơdui đĭ

vực (đt)
hơdui đĭ


Nai pơtô hơdui đĭ čơđai hrăm hră tơgŭ.
Thầy giáo vực em học sinh dậy.

Lên đầu trang