quán xuyến – dlăng abih
quán xuyến (đt)
dlăng abih
Amai dlăng abih dum bruă amăng sang anô̆.
Chị quán xuyến mọi công việc trong gia đình.
quán xuyến (đt)
dlăng abih
Amai dlăng abih dum bruă amăng sang anô̆.
Chị quán xuyến mọi công việc trong gia đình.
quang (dt)
hrĕ nông
Mñiam sa hlâo hrĕ nông hong hoe dlai.
Đan đôi quang bằng mây rừng.
quang (tt)
ƀơngač
Laih rơbŭ kơthel adai ƀơngač glăi.
Sau cơn bão trời lại quang đãng.
quang cảnh (dt)
dar wal
Dar wal plei pla rơnuk rơnua biă mă.
Quang cảnh làng quê thật thanh bình.
quang đãng (tt)
rơđah
Adai hrơi anai rơđah biă mă.
Bầu trời hôm nay rất quang đãng.
quang gánh (dt)
gai kơnông
Gai kơnông ƀơi bra amĭ.
Chiếc quang gánh trên vai mẹ.
quàng (đt)
krup kuar
Čơđai muai krup kuar tơngan tơkuai amĭ.
Em bé quàng tay ôm lấy mẹ.
quảng cáo (đt)
pơđah pơƀuh
Pơđah pơƀuh dum gơnam mơñam tơngan.
Quảng cáo các sản phẩm dệt thổ công.