quăng – hơbă/ dlom
quăng (đt)
hơbă/ dlom
Dlom bôh pơtâo trun pơ ia thông anet.
Quăng hòn đá xuống dòng suối nhỏ.
quăng (đt)
hơbă/ dlom
Dlom bôh pơtâo trun pơ ia thông anet.
Quăng hòn đá xuống dòng suối nhỏ.
quăng (đt)
trah
Ană plei glak trah jal kiăng kơ mă akan.
Người dân đang quăng chài để bắt cá.
quăng (đt)
pơ long
Pơlong bôh lông hrai pơ gah anai.
Quăng quả bóng qua phía bên này.
quắp (tt)
kuel/ pơ čuar
Blăo kang kuel dlăng hling đơi.
Bộ râu quắp nhìn rất lạ.
quát (đt)
hơtôh
ñu hơtôh kơtang glak ƀuh ană ngă sôh.
Anh ta quát to khi thấy con làm sai.
quạt (dt)
pơnưh
Amĭ yua pơnưh hla pơ-ar brơi kơ čơđai pit.
Mẹ dùng quạt giấy cho em bé ngủ.
quạt (đt)
pưh
Yă glak pưh kơ tơčô glak Yang hrơi dơng.
Bà đang quạt cho cháu vào buổi trưa.
quán trọ (dt)
sang đih
Pơdơi tơkai ƀơi sang đih anet rôk jơlan.
Nghỉ chân tại quán trọ ven đường.