quân lính – tơhan
quân lính (dt)
tơhan
Pơtô tơhan kiăng kơ pơgang lon ia.
Huấn luyện quân lính bảo vệ tổ quốc.
quân lính (dt)
tơhan
Pơtô tơhan kiăng kơ pơgang lon ia.
Huấn luyện quân lính bảo vệ tổ quốc.
quân sự (dt)
bruă tơhan
Hrăm hơdră bruă tơhan tơpă.
Học tập đường lối quân sự đúng đắn.
quân thù (dt)
ayăt
Jih jang ană plei sa pran hơtai blah pơđuăi tơhan ayăt.
Toàn dân đồng lòng đánh đuổi quân thù.
quần (dt)
sum
Amai anun glak jreh bơnal kiăng tơčôh sum.
Chị ấy đang cắt vải để may quần.
quần (đt)
pơsuh
Dua drơi hlô mnong glak pơsuh amăng dlai.
Hai con thú đang quần nhau trong rừng.
quần áo (dt)
sum ao
Amĭ blơi piôh sum ao phrâo kơ abih bang sang anô̆.
Mẹ mua quần áo mới cho cả gia đình.
quần chúng (dt)
ƀôn lan/ ană plei
Mă tŭ tơlơi gum djru mơng ƀôn lan.
Nhận được sự ủng hộ từ quần chúng.
quần quật (tt)
đhanh đhanh
Mă bruă đhanh đhanh jih yan yuă pơdai.
Làm việc quần quật suốt cả mùa gặt.
quần tụ (đt)
dô̆ pơbut
Dum ƀing ană plei dô̆ pơbut rôk ia thông.
Các hộ dân quần tụ dọc theo bờ suối.