quấy – ngal
quấy (đt)
ngal
Čơđai muai ngal hia lar kơ Yang hrơi dơng.
Đứa bé quấy khóc suốt cả buổi trưa.
quấy (đt)
ngal
Čơđai muai ngal hia lar kơ Yang hrơi dơng.
Đứa bé quấy khóc suốt cả buổi trưa.
quấy quá (tt)
tŭ kơ hmâo
Anăm ngă bruă tŭ kơ hmâo ôh.
Đừng làm việc một cách quấy quá.
quấy rối (đt)
pơngal
ƀing ta anăm pơngal mơnuih pơkă pơkon ôh.
Chúng ta không nên quấy rối người khác.
quấy rầy (đt)
pơsuh pơrung
Ƀu dui pơsuh pơrung amĭ ama glak ngă bruă ôh.
Không nên quấy rầy cha mẹ khi đang làm việc.
què (tt)
rơwen
Rơmô rơwen tơkai anun nao rai tơnap biă.
Con bò bị què chân nên đi lại khó khăn.
què quặt (tt)
kơbah kơban
Sa tơlơi bơwih ƀong kơƀah kơƀan či tơnap kơ đĭ kơyar.
Một nền kinh tế què quặt sẽ khó phát triển.
què quặt (tt)
rơwen rơwô̆
Djru dum ƀing mơnuih rơwen rơwô̆ amăng plei.
Giúp đỡ những người què quặt trong làng.
quen (tt)
juat
Kâo juat laih hong tơlơi hơdip pơ kual čư̆ siang.
Tôi đã quen với cuộc sống ở vùng núi.
quen biết (đt)
juat tơƀat
Dua čô mơnuih juat tơƀat tơdruă sui laih.
Hai người đã quen biết nhau từ lâu.
quen thói (dt)
juat phian
Khom pơplih hĭ dum tơlơi juat phian sat.
Phải sửa bỏ những thói quen xấu.