Tên tác giả: admin

quấy – ngal

quấy (đt)
ngal


Čơđai muai ngal hia lar kơ Yang hrơi dơng.
Đứa bé quấy khóc suốt cả buổi trưa.

quấy rối – pơngal

quấy rối (đt)
pơngal


ƀing ta anăm pơngal mơnuih pơkă pơkon ôh.
Chúng ta không nên quấy rối người khác.

quấy rầy – pơsuh pơrung

quấy rầy (đt)
pơsuh pơrung


Ƀu dui pơsuh pơrung amĭ ama glak ngă bruă ôh.
Không nên quấy rầy cha mẹ khi đang làm việc.

què – rơwen

què (tt)
rơwen


Rơmô rơwen tơkai anun nao rai tơnap biă.
Con bò bị què chân nên đi lại khó khăn.

què quặt – kơbah kơban

què quặt (tt)
kơbah kơban


Sa tơlơi bơwih ƀong kơƀah kơƀan či tơnap kơ đĭ kơyar.
Một nền kinh tế què quặt sẽ khó phát triển.

què quặt – rơwen rơwô̆

què quặt (tt)
rơwen rơwô̆


Djru dum ƀing mơnuih rơwen rơwô̆ amăng plei.
Giúp đỡ những người què quặt trong làng.

quen – juat

quen (tt)
juat


Kâo juat laih hong tơlơi hơdip pơ kual čư̆ siang.
Tôi đã quen với cuộc sống ở vùng núi.

quen biết – juat tơƀat

quen biết (đt)
juat tơƀat


Dua čô mơnuih juat tơƀat tơdruă sui laih.
Hai người đã quen biết nhau từ lâu.

quen thói – juat phian

quen thói (dt)
juat phian


Khom pơplih hĭ dum tơlơi juat phian sat.
Phải sửa bỏ những thói quen xấu.

Lên đầu trang