quyền hành – dui ngă
quyền hành (dt)
dui ngă
Khua plơi djă tơlơi dui ngă piôh wai lăng plơi.
Trưởng thôn nắm quyền hành quản lý làng.
quyền hành (dt)
dui ngă
Khua plơi djă tơlơi dui ngă piôh wai lăng plơi.
Trưởng thôn nắm quyền hành quản lý làng.
quyền lợi (dt)
tơlơi yua
Pơgang tơlơi yua tơpă gah ƀing bơnai.
Bảo vệ quyền lợi hợp pháp của phụ nữ.
quyền lực (dt)
kơdrưh
Mơnuih dô̆ akô̆ kiăng mă yua kơdrưh djơ̆ anih anom.
Người đứng đầu cần sử dụng quyền lực đúng chỗ.
quyền thế (dt)
tơlơi dui ngă
Sang anô̆ ơi anun mâo tơlơi dui ngă biă mă amăng kual anai.
Gia đình ông ấy rất có quyền thế trong vùng.
quyến luyến (tt)
pal wal
ƀing čơđai muai pal wal glak bơčơlah đuăi kơ nai.
Đám trẻ quyến luyến lúc chia tay thầy giáo.
quyến rũ (đt)
pơhưp
Đang hma pơdai tơsă kơñĭ dlăng pơhưp biă mă.
Cánh đồng lúa chín vàng trông thật quyến rũ.
quyện (tt)
kŭit
Luk tơpung hong ia brơi kŭit tơdruă gơñu.
Trộn bột với nước cho thật quyện vào nhau.
quyết (phụ từ)
khom
Kâo khom hrăm brơi giong tơlơi hrăm anai.
Tôi quyết tâm học cho xong bài này.
quyết định (đt)
pơdlưn
Tơlơi jơnum laih pơdlưn hơdră ngă tơbiă gơnam phrâo.
Hội nghị đã quyết định kế hoạch sản xuất mới.