rạch – ia hnoh
rạch (dt)
ia hnoh
Ia hnoh anet đuăi gan hma pơdai mnai.
Con rạch nhỏ chảy qua cánh đồng lúa.
rạch (dt)
ia hnoh
Ia hnoh anet đuăi gan hma pơdai mnai.
Con rạch nhỏ chảy qua cánh đồng lúa.
rạch ròi (tt)
rơđah rơđông
Pô git gai ƀao pơblang rơđah rơđông dum tơlơi pơkă phrâo.
Cán bộ xã giải thích rạch ròi các quy định mới.
rải (đt)
tuh / hrai
Dam dra amăng plơi glăk tuh pơtâo rơga ngă jơlan.
Thanh niên trong làng đang rải sỏi làm đường.
rái (dt)
rơbua
Amĭ kâo nao čôh rơbua ƀơi jĕ keng pin ia.
Mẹ tôi đi đào củ rái ở gần bến nước.
rái cá (dt)
anur
Drơi anur juăt luai găn mă akan gah yŭ ia krông.
Con rái cá thường bơi lặn bắt cá dưới sông.
rải rác (tt)
hui kơdui
Yan anai juăt mâo hơjan hui kơdui amăng rim tlam.
Mùa này thường có mưa rải rác vào buổi chiều.
rám (tt)
uai / mơ-uai
Nao ngă hma lu anun lĕ klit mơ-uai pơđiă.
Đi làm nương nhiều nên nước da bị rám nắng.
ram (đt)
hna
Amai anun glăk hna mnong bui dlai ƀâo bơngưi biă.
Chị ấy đang ram thịt lợn rừng rất thơm.
rám (dt)
klit mơ-uai
Klit mơ-uai pơđiă pơđah tơlơi pral drơi jan.
Làn da rám nắng thể hiện sự khỏe khoắn.
ran (tt)
hao hao
Jua tlao pơhiăp hao hao djop amăng sang rông.
Tiếng cười nói vang ran khắp nhà rông.