ran – hlor kơduk
ran (dt)
hlor kơduk
Čơđai muai duam hlor anun lĕ drơi jan hlor kơduk.
Em bé bị sốt nên người nóng ran.
ran (dt)
hlor kơduk
Čơđai muai duam hlor anun lĕ drơi jan hlor kơduk.
Em bé bị sốt nên người nóng ran.
quy trình (dt)
hơdrač
Hơdrač mơñam aban eng kơdrưh ang.
Quy trình dệt thổ cẩm truyền thống.
quy cách (dt)
anô̆ pơkă
Pơjing sang kơdlông djơ̆ anô̆ pơkă.
Xây dựng nhà sàn đúng quy cách.
quy hoạch (đt)
črông lô
črông lô kual pla kyâo bơwih ƀong.
Quy hoạch vùng trồng cây công nghiệp.
quý (dt)
tal bruă
Giong laih hơdră bruă mơng tal bruă sa.
Hoàn thành kế hoạch của quý một.
quý trọng (đt)
dlăng yôm
ƀing ta kiăng dlăng yôm mông mnit.
Chúng ta nên quý trọng thời gian.
quy chế (dt)
tơlơi pơkă
Hrăm hră djơ̆ tui tơlơi pơkă sang hră.
Học tập theo đúng quy chế nhà trường.
quy củ (tt)
djơ̆ hơdră
Tơlơi hơdip ană plei djơ̆ hơdră biă mă.
Cuộc sống của dân làng rất quy củ.
quy định (đt)
pơkă
Pơkă kơ bruă pơgang dlai akô̆ ia.
Quy định về việc bảo vệ rừng đầu nguồn.
quy luật (dt)
anô̆ phian
Anô̆ phian pơpư̆ hlư̆ mơng anô̆ anom.
Quy luật vận động của thiên nhiên.