Tên tác giả: admin

rá – rơ̆i

(dt)
rơ̆i


Amĭ kâo juăt yua rơ̆i kiăng rơpao braih.
Mẹ tôi thường dùng cái rá để vo gạo.

rác – djah

rác (dt)
djah


Rim mguah či mơi lêng kơ kih djah agaih sôh.
Mỗi sáng sớm chúng em đều quét sạch rác.

rác rưởi – mrok kơsok

rác rưởi (dt)
mrok kơsok


Anăm plĕ mrok kơsok trun pơ phun ia ôh.
Đừng vứt rác rưởi xuống nguồn nước.

rạt – prot

rạt (đt)
prot


Angin prong ngă prot jih hla ƀơi than kyâo.
Gió lớn làm rạt hết lá trên cành cây.

rác – lơguh

rác (dt)
lơguh


Tlam hrơi abih bang mơnuih nao čuh lơguh pơ đang.
Buổi chiều mọi người đi đốt rác ở vườn.

rách – atĭ

rách (tt)
atĭ


Hơdrôm hră pơtô anai atĭ hĭ kơđuh laih.
Quyển sách giáo khoa này đã bị rách bìa.

rách bươm – tơhiak tơhial

rách bươm (tt)
tơhiak tơhial


Blah sum ao sô ayong anun tơhiak tơhial laih.
Bộ quần áo cũ của anh ấy đã rách bươm.

rách nát – tĭ rĭ

rách nát (tt)
tĭ rĭ


Dum pok bơnal hơgom pơga tĭ rĭ abih laih.
Những tấm bạt che chắn đã rách nát hết.

rách rưới – pơlơyak pơlơyal

rách rưới (tt)
pơlơyak pơlơyal


Nô anet sang rin hơ-ô sum ao pơlơyak pơlơyal.
Cậu bé nhà nghèo mặc quần áo rách rưới.

rạch – rek / rach

rạch (đt)
rek / rach


Mơnuih sat rek hĭ kơdung djă tuai rơdêh.
Kẻ xấu đã rạch túi xách của khách.

Lên đầu trang