Tên tác giả: admin

ra – nao

ra (đt)
nao


Abih bang mơnuih hrom dlăng nao gah bah amăng plei.
Mọi người cùng nhìn ra phía cổng làng.

ra đời – truh tian

ra đời (đt)
truh tian


Čơđai muai phrâo truh tian dlăng hiam rô̆ biă mă.
Đứa bé mới ra đời trông rất dễ thương.

ra lệnh – pơtrun hiăp

ra lệnh (đt)
pơtrun hiăp


Khua plei pơtrun hiăp kơ ană plei jơnum pơƀut.
Già làng ra lệnh cho dân làng tập trung.

ra oai – ngă kruh

ra oai (đt)
ngă kruh


Ayong anun kiăng puăi pơhian kiăng kơ ngă kruh.
Anh ấy cố tình quát tháo để ra oai.

ra sức – gir

ra sức (đt)
gir


ƀing mơi gir pơtô̆p adôh suang.
Chúng em ra sức tập luyện văn nghệ.

rả rích – pơbrik

rả rích (tt)
pơbrik


Jua hơjan lĕ pơbrik abih mlam mmot.
Tiếng mưa rơi rả rích suốt đêm khuya.

rã rời – rơbah

rã rời (tt)
rơbah


Nao ngă hma abih hrơi anun rơbah kơ drơi jan.
Đi làm rẫy cả ngày nên tay chân rã rời.

rã rời – bơrơtak

rã rời (tt)
bơrơtak


Dua ƀĕ tơkai bơrơtak giong mơng rơbat jơlan ataih.
Đôi chân rã rời sau quãng đường dài.

rà – dlăng glăi

(đt)
dlăng glăi


Pô čih hră dlăng glăi dum mrô amăng hră pơ-ar.
Thư ký rà lại các con số trong sổ sách.

rạ – rơk krô

rạ (dt)
rơk krô


Ayong anun nao mă rơk krô brơi kơ kơbao ƀong.
Anh ấy đi lấy rạ về cho trâu ăn.

Lên đầu trang