ra – nao
ra (đt)
nao
Abih bang mơnuih hrom dlăng nao gah bah amăng plei.
Mọi người cùng nhìn ra phía cổng làng.
ra (đt)
nao
Abih bang mơnuih hrom dlăng nao gah bah amăng plei.
Mọi người cùng nhìn ra phía cổng làng.
ra đời (đt)
truh tian
Čơđai muai phrâo truh tian dlăng hiam rô̆ biă mă.
Đứa bé mới ra đời trông rất dễ thương.
ra lệnh (đt)
pơtrun hiăp
Khua plei pơtrun hiăp kơ ană plei jơnum pơƀut.
Già làng ra lệnh cho dân làng tập trung.
ra oai (đt)
ngă kruh
Ayong anun kiăng puăi pơhian kiăng kơ ngă kruh.
Anh ấy cố tình quát tháo để ra oai.
rả rích (tt)
pơbrik
Jua hơjan lĕ pơbrik abih mlam mmot.
Tiếng mưa rơi rả rích suốt đêm khuya.
rã rời (tt)
rơbah
Nao ngă hma abih hrơi anun rơbah kơ drơi jan.
Đi làm rẫy cả ngày nên tay chân rã rời.
rã rời (tt)
bơrơtak
Dua ƀĕ tơkai bơrơtak giong mơng rơbat jơlan ataih.
Đôi chân rã rời sau quãng đường dài.
rà (đt)
dlăng glăi
Pô čih hră dlăng glăi dum mrô amăng hră pơ-ar.
Thư ký rà lại các con số trong sổ sách.
rạ (dt)
rơk krô
Ayong anun nao mă rơk krô brơi kơ kơbao ƀong.
Anh ấy đi lấy rạ về cho trâu ăn.