Tên tác giả: admin

rào – pơphiơr

rào (dt)
pơphiơr


Hơjan pơphiơr rai tô̆ tơnô̆ biă mă.
Cơn mưa rào đến rất bất ngờ.

rào – pơga

rào (dt)
pơga


Pơga jum dar đang pơkra hong kram.
Hàng rào quanh vườn làm bằng tre.

rào – ƀư̆ / wuang

rào (đt)
ƀư̆ / wuang


Ană plơi ƀư̆ hĭ anong lon kiăng kơ pla kyâo.
Dân làng rào lại khu đất để trồng cây.

rào – ƀơkơshră

rào (tt)
ƀơkơshră


Hơjan ƀơkơshră kô̆ pơƀô̆ jih đang hma.
Mưa rào trắng xóa cả cánh đồng.

rảo – hluai

rảo (tt)
hluai


Hrĕ čap gơnam hluai abih laih.
Sợi dây buộc bị rảo hết rồi.

rảo – lih luh

rảo (tt)
lih luh


Rơdêh tơ̆i anun đuăi lih luh abih khung.
Chiếc xe cũ chạy rảo cả khung gầm.

ráo – tơdjrôh

ráo (tt)
tơdjrôh


Phur sum ao brơi tơdjrôh ia klă.
Phơi quần áo cho thật ráo nước.

ráo – shră

ráo (tt)
shră


Tơdron bhu pơdai laih shră mơn.
Sân phơi lúa đã khô ráo.

ráo – khôt

ráo (dt)
khôt


Ia amăng gô̆ khôt abih laih.
Nước trong nồi đã cạn ráo.

ráo riết – đik đak

ráo riết (tt)
đik đak


ƀing rơngao glăk hyu hơduah đik đak mơnuih dop.
Công an đang truy tìm ráo riết kẻ trộm.

Lên đầu trang