rào – pơphiơr
rào (dt)
pơphiơr
Hơjan pơphiơr rai tô̆ tơnô̆ biă mă.
Cơn mưa rào đến rất bất ngờ.
rào (đt)
ƀư̆ / wuang
Ană plơi ƀư̆ hĭ anong lon kiăng kơ pla kyâo.
Dân làng rào lại khu đất để trồng cây.
rào (tt)
ƀơkơshră
Hơjan ƀơkơshră kô̆ pơƀô̆ jih đang hma.
Mưa rào trắng xóa cả cánh đồng.
rảo (tt)
lih luh
Rơdêh tơ̆i anun đuăi lih luh abih khung.
Chiếc xe cũ chạy rảo cả khung gầm.
ráo riết (tt)
đik đak
ƀing rơngao glăk hyu hơduah đik đak mơnuih dop.
Công an đang truy tìm ráo riết kẻ trộm.