ranh – hơđač
ranh (tt)
hơđač
Čơđai anun dlăng hơđač biă mă.
Đứa trẻ ấy trông rất tinh ranh.
ranh mãnh (tt)
đač dar
ƀing mơnuih đač dar juăt hyu pơƀlor.
Những kẻ ranh mãnh thường hay lừa dối.
rành (tt)
thâo raih
Ayong anun thâo raih biă mă bruă mñam mrai.
Anh ấy rất rành nghề dệt vải.
rành (tt)
thâo
Kâo thâo jơlan mut nao amăng plơi anai.
Tôi rành con đường dẫn vào làng này.
rành mạch (tt)
rơđah rơđông
Nai pơtô pơblang rơđah rơđông biă mă.
Thầy giáo giải thích rất rành mạch.
rành rọt (tt)
tong ten
ƀing čơđai lăi glăi tong ten rim glông tơña.
Trẻ em trả lời rành rọt từng câu hỏi.
rảnh (tt)
wan
Čơ ƀơi wan, jak gơyut rai ngui pơ sang kâo.
Khi nào rảnh, mời bạn đến nhà tôi chơi.
rảnh rỗi (tt)
hmâo wan
Mông hmâo wan, yă juăt mñam eng.
Lúc rảnh rỗi, bà thường dệt váy.
rảnh (tt)
lơhuai
Bruă kơnuă sol vol ƀu mâo mông lơhuai ôh.
Công việc bận rộn không có lúc nào rảnh.