Tên tác giả: admin

ranh – hơđač

ranh (tt)
hơđač


Čơđai anun dlăng hơđač biă mă.
Đứa trẻ ấy trông rất tinh ranh.

ranh mãnh – đač dar

ranh mãnh (tt)
đač dar


ƀing mơnuih đač dar juăt hyu pơƀlor.
Những kẻ ranh mãnh thường hay lừa dối.

rành – thâo raih

rành (tt)
thâo raih


Ayong anun thâo raih biă mă bruă mñam mrai.
Anh ấy rất rành nghề dệt vải.

rành – juăt

rành (đt)
juăt


Ayong juăt bruă ngă hma anai mơh?
Anh có rành việc làm rẫy này không?

rành – thâo

rành (tt)
thâo


Kâo thâo jơlan mut nao amăng plơi anai.
Tôi rành con đường dẫn vào làng này.

rành rọt – tong ten

rành rọt (tt)
tong ten


ƀing čơđai lăi glăi tong ten rim glông tơña.
Trẻ em trả lời rành rọt từng câu hỏi.

rảnh – wan

rảnh (tt)
wan


Čơ ƀơi wan, jak gơyut rai ngui pơ sang kâo.
Khi nào rảnh, mời bạn đến nhà tôi chơi.

rảnh rỗi – hmâo wan

rảnh rỗi (tt)
hmâo wan


Mông hmâo wan, yă juăt mñam eng.
Lúc rảnh rỗi, bà thường dệt váy.

rảnh – lơhuai

rảnh (tt)
lơhuai


Bruă kơnuă sol vol ƀu mâo mông lơhuai ôh.
Công việc bận rộn không có lúc nào rảnh.

Lên đầu trang