rào – ƀư̆ / wuang

rào (đt)
ƀư̆ / wuang


Ană plơi ƀư̆ hĭ anong lon kiăng kơ pla kyâo.
Dân làng rào lại khu đất để trồng cây.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang