rêu rao – ruai hyu
rêu rao (đt)
ruai hyu
Anăm ruai hyu kơ bruă pha pô mơnuih pơkon ôh.
Đừng rêu rao chuyện riêng tư của người khác.
rêu rao (đt)
ruai hyu
Anăm ruai hyu kơ bruă pha pô mơnuih pơkon ôh.
Đừng rêu rao chuyện riêng tư của người khác.
rỉ (tt)
krang
Blah rơbok tơ̆i piôh sui hrơi laih krang yơh.
Lưỡi rựa cũ để lâu ngày bị rỉ sét.
rỉ (đt)
borhmač
Yă pơhiăp borhmač pơ tơngia tơčô tơlơi klă.
Bà rỉ tai dặn dò cháu điều hay.
rỉ (dt)
djrôč / brôč
ƀơi pin ia anai, ia juăt djrôč mơng amăng čơđang pơtâo.
Ở bến nước này, nước hay rỉ ra từ khe đá.
rỉ (đt)
djreng
Ia hơjan djreng mơng amăng čơđang pơbung sang.
Nước mưa rỉ qua lỗ hổng trên mái nhà.
rỉ (tt)
bơrơhi
Čap rơguat kơ anô̆ lơka glăk bơrơhi kơ drah.
Băng bó cho vết thương đang rỉ máu.
rỉ (đt)
tơdjôh
Ia tơdjôh rim asar mơng gah ngô̆ than kyâo.
Nước rỉ từng giọt từ trên cành cây.
ri rỉ (tt)
djhĭ djhĭ
Jua tơrê mñi djhĭ djhĭ abih mông kơ tơngia hrơi.
Tiếng ve kêu ri rỉ suốt cả buổi trưa.
rì rào (dt)
pơkơshră pơkơshrao
Angin pưh pơkơshră pơkơshrao gan dlai ale.
Gió thổi rì rào qua rừng le.