Tên tác giả: admin

rêu rao – ruai hyu

rêu rao (đt)
ruai hyu


Anăm ruai hyu kơ bruă pha pô mơnuih pơkon ôh.
Đừng rêu rao chuyện riêng tư của người khác.

rỉ – krang

rỉ (tt)
krang


Blah rơbok tơ̆i piôh sui hrơi laih krang yơh.
Lưỡi rựa cũ để lâu ngày bị rỉ sét.

rỉ – borhmač

rỉ (đt)
borhmač


Yă pơhiăp borhmač pơ tơngia tơčô tơlơi klă.
Bà rỉ tai dặn dò cháu điều hay.

rỉ – djrôč / brôč

rỉ (dt)
djrôč / brôč


ƀơi pin ia anai, ia juăt djrôč mơng amăng čơđang pơtâo.
Ở bến nước này, nước hay rỉ ra từ khe đá.

rỉ – djrô̆

rỉ (đt)
djrô̆


Anô̆ lơka ƀơi jơng glăk djrô̆ drah.
Vết thương ở bàn chân đang rỉ máu.

rỉ – djreng

rỉ (đt)
djreng


Ia hơjan djreng mơng amăng čơđang pơbung sang.
Nước mưa rỉ qua lỗ hổng trên mái nhà.

rỉ – bơrơhi

rỉ (tt)
bơrơhi


Čap rơguat kơ anô̆ lơka glăk bơrơhi kơ drah.
Băng bó cho vết thương đang rỉ máu.

rỉ – tơdjôh

rỉ (đt)
tơdjôh


Ia tơdjôh rim asar mơng gah ngô̆ than kyâo.
Nước rỉ từng giọt từ trên cành cây.

ri rỉ – djhĭ djhĭ

ri rỉ (tt)
djhĭ djhĭ


Jua tơrê mñi djhĭ djhĭ abih mông kơ tơngia hrơi.
Tiếng ve kêu ri rỉ suốt cả buổi trưa.

Lên đầu trang