yêu chuộng – amuaih
yêu chuộng (đt)
amuaih
Mơnuih Jrai nanao amuaih kơ tơlơi hơdip rơngai.
Người Jrai luôn yêu chuộng cuộc sống thanh bình.
yêu chuộng (đt)
amuaih
Mơnuih Jrai nanao amuaih kơ tơlơi hơdip rơngai.
Người Jrai luôn yêu chuộng cuộc sống thanh bình.
yêu dấu (tt)
khăp hơ-eng
Anai lĕ bôh sang khăp hơ-eng kơ sang anô̆ kâo.
Đây là ngôi nhà yêu dấu của gia đình tôi.
yêu đương (đt)
khăp bơnai rơkơi
ƀing dam dra glăk hyu sem tơlơi khăp bơnai rơkơi.
Những người trẻ đang tìm hiểu chuyện yêu đương.
yêu ma (dt)
sat ƀai
Amăng dlai rơ-ông juăt mâo tơlơi ruai kơ sat ƀai.
Trong rừng già thường có chuyện kể về yêu ma.
yêu mến (đt)
khăp ƀu eng
Nai bơnai nanao dui hmâo ƀing čơđai hrăm khăp ƀu eng.
Cô giáo luôn được học trò yêu mến.
yêu quái (dt)
sat ƀai
Dum drơi sat ƀai juăt tơbiă amăng tơlơi ruai đưm.
Những con yêu quái thường xuất hiện trong cổ tích.
yêu quý (đt)
khăp
Kâo khăp biă mă dum tơlơi hơdor glak thun mda.
Tôi rất yêu quý những kỷ niệm thời thơ ấu.
yêu sách (dt)
rơkâo
Mơnuih ngă bruă ba tơbiă tơlơi rơkâo pơđĭ prăk kăk.
Công nhân đưa ra yêu sách tăng tiền công.
yêu sách (dt)
anô̆ rơkâo
Dum anô̆ rơkâo mơng ană plei dui kơsem lăng laih.
Các yêu sách của dân làng đã được xem xét.
yêu thương (đt)
khăp kơ
Ayong adơi amăng sang khom thâo khăp kơ tơdruă.
Anh em trong nhà phải biết yêu thương nhau.