áo – hnôp
Loại từ: dt
Tiếng Việt: áo
Tiếng Jrai: hnôp
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Áo gối
Tiếng Jrai: Hnôp hnal akô̆
Loại từ: dt
Tiếng Việt: áo
Tiếng Jrai: hnôp
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Áo gối
Tiếng Jrai: Hnôp hnal akô̆
Loại từ: dt
Tiếng Việt: áo lót
Tiếng Jrai: ao amăng lăm
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Mua một đôi áo lót
Tiếng Jrai: Blơi dua blah ao amăng lăm
Loại từ: tt
Tiếng Việt: ào
Tiếng Jrai: phua
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Gió thổi ào ào
Tiếng Jrai: Angin pưh phua phua
Loại từ: đt
Tiếng Việt: ao ước
Tiếng Jrai: amuaih
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Ao ước được đi học
Tiếng Jrai: Amuaih dui nao hrăm hră
Loại từ: dt
Tiếng Việt: ánh
Tiếng Jrai: blak, bang
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Ánh đèn
Ánh trăng
Tiếng Jrai: Blak kơ apui kơđen.
Bang kơ yang blan.
Loại từ: dt
Tiếng Việt: ảnh
Tiếng Jrai: rup
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Chụp ảnh
Tấm ảnh kỉ niệm
Tiếng Jrai: Phin rup.
Rup dja pich kiăng hơdor.
Loại từ: đt
Tiếng Việt: ăn
Tiếng Jrai: ƀong
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Ăn tết
Tiếng Jrai: Ƀong tết.
Loại từ: tt
Tiếng Việt: áy náy
Tiếng Jrai: hiok
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Áy náy vì lỡ hẹn
Tiếng Jrai: Hiok yua kơ tơblut pơka
Loại từ: tt
Tiếng Việt: áp đảo
Tiếng Jrai: ngă pơhŭi
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Thế áp đảo
Tiếng Jrai: Pran ngă pơhŭi
Loại từ: đt
Tiếng Việt: áp bức
Tiếng Jrai: kơtư̆ juă
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Quan lại áp bức nhân dân
Tiếng Jrai: Ƀing apan bruă hơđap kơtư̆ juă ană plơi