yến – hơkrôih
yến (dt)
hơkrôih
Tơpul čim hơkrôih glăk por ƀơi rơngit.
Đàn chim yến bay lượn trên bầu trời.
yến (dt)
hơkrôih
Tơpul čim hơkrôih glăk por ƀơi rơngit.
Đàn chim yến bay lượn trên bầu trời.
yến tiệc (dt)
ƀong mñum
Ană plei hrom nao ƀong mñum amăng hrơi huă pơdai phrâo.
Dân làng cùng dự yến tiệc mừng lúa mới.
yển (dt)
iêng
Sa drơi čim iêng mâo bôh ur hiam biă mă.
Con chim yển có giọng hót rất hay.
yết (đt)
pơƀlir/ tep
Grup khua bruă pơƀlir kơƀang pơthâo phrâo ƀơi akô̆ plei.
Ban quản lý yết bảng thông báo mới ở đầu làng.
yết hầu (dt)
rơkông đok
Ayong anun glăk ruă kă ƀơi ƀơnah rơkông đok.
Anh ấy bị đau nhức ở vùng yết hầu.
yết hầu (tt)
yôm
Anô̆ pin ia lĕ anih dô̆ yôm kơ plei pla.
Vị trí bến nước là nơi yết hầu của buôn làng.
yêu (đt)
khăp
Amĭ ama ngă hma nanao khăp kơ ƀing ană bă.
Cha mẹ làm nương rẫy rất yêu thương con cái.
yêu cầu (đt)
rơkâo
Khua plei rơkâo rim čô mơnuih wai rơnak dlai rơ-ông.
Già làng yêu cầu mọi người giữ gìn rừng già.
yêu cầu (dt)
wưch lui
Bruă hrăm anai dui laih anô̆ wưch lui kơ nai pơtô.
Bài làm này đã đạt yêu cầu của thầy giáo.
yêu chuộng (đt)
amuaih
Mơnuih Jrai nanao amuaih kơ tơlơi hơdip rơngai.
Người Jrai luôn yêu chuộng cuộc sống thanh bình.