rũ – tơtuh rơyuh
rũ (đt)
tơtuh rơyuh
Giong ngă bruă, ayong anun tơtuh rơyuh abih tơlơi pŭ kơđi.
Sau khi hoàn thành, anh ấy rũ hết trách nhiệm.
rũ (đt)
tơtuh rơyuh
Giong ngă bruă, ayong anun tơtuh rơyuh abih tơlơi pŭ kơđi.
Sau khi hoàn thành, anh ấy rũ hết trách nhiệm.
rũ (tt)
djôt
Yua kơ kơƀah ia anun phun kơphê djai djôt hla.
Do thiếu nước nên cây cà phê bị chết rũ.
rũ rượi (tt)
kơpŭ
Phrâo glăi mơng ngă hma anun lĕ akô̆ dlô amai anun kơpŭ.
Vừa đi rẫy về nên đầu tóc chị ấy rũ rượi.
rũ rượi (tt)
djơ djik
Čơđai muai ruă duam anun lĕ pơtuk djơ djik abih mlam.
Em bé bị cảm nên ho rũ rượi cả đêm.
rỗi (tt)
rơhuaih
Bruă kơnuă sol vol anun ƀu mâo mông rơhuaih ôh.
Công việc bận rộn nên không có lúc nào rỗi.
rỗi rãi (tt)
rơhuaih
Mông hmâo rơhuaih, yă juăt dô̆ mñam eng.
Khi nào rỗi rãi, bà lại ngồi dệt váy.
rối (dt)
rup pơjing mă
ƀing čơđai muai amăng plơi amuaih biă mă dlăng suang rup pơjing mă.
Trẻ em trong làng rất thích xem múa rối.
rối (dt)
rung
Drơi eo ngui ngor ngă kơ tơlô̆ mrai rung abih.
Con mèo đùa nghịch làm cuộn chỉ bị rối.
rối (tt)
sư̆ rơbư̆
Tơlơi bruă tô̆ tơnô̆ ngă rim čô mơnuih lêng kơ sư̆ rơbư̆ sôh.
Sự việc bất ngờ khiến mọi người đều rối lên.
rối loạn (tt)
puk kluk
Tơlơi pơhing ƀu djơ̆ ngă kơ plơi pla puk kluk hĭ.
Tin đồn không đúng làm buôn làng bị rối loạn.