rớt – blĕ
rớt (đt)
blĕ
Amai anun mơ-ak biă blĕ ia mta glak bưp glăi sang anô̆.
Cô ấy mừng rớt nước mắt khi gặp lại gia đình.
rớt (đt)
blĕ
Amai anun mơ-ak biă blĕ ia mta glak bưp glăi sang anô̆.
Cô ấy mừng rớt nước mắt khi gặp lại gia đình.
ru (đt)
hri
Jua hri alum kơ yă hơmư̆ rơ-un thun biă mă.
Tiếng hát ru của bà nghe rất êm ái.
ru rú (tt)
dô̆ kun
Anăm dô̆ kun pơ sang nanao ôh, tơbiă hơdrui pơ tơdron wŏ.
Đừng có ru rú ở nhà mãi, hãy ra sân chơi.
rù (tt)
hơgrun / hñit
Ayong anun dô̆ hñit pơ asuek sang yua kơ hning rơngot.
Anh ấy ngồi rù một góc vì buồn bã.
rù rì (dt)
bơnga tang
Phun bơnga tang juăt čat ƀơi keng ia thông.
Cây hoa rù rì thường mọc bên bờ suối.
rù rù (tt)
mư mư
Hmâo bruă hơget mơ̆ ayong dô̆ mư mư anun?
Có chuyện gì mà anh cứ lầm rù rù thế?
rù rờ (tt)
mih mưh
Nô anun mâo hơbô̆ hơban dlăng mih mưh biă mă.
Cậu bé ấy có điệu bộ trông rất rù rờ.