Tên tác giả: admin

rớt – blĕ

rớt (đt)
blĕ


Amai anun mơ-ak biă blĕ ia mta glak bưp glăi sang anô̆.
Cô ấy mừng rớt nước mắt khi gặp lại gia đình.

ru – alum

ru (đt)
alum


Amĭ glăk alum ană pit ƀơi rơjao.
Người mẹ đang hát ru cho con ngủ trên võng.

ru – pơplư

ru (đt)
pơplư


Čơđai muai hia, amai glăk pơplư adơi.
Em bé khóc, chị đang dỗ ru em.

ru – hri

ru (đt)
hri


Jua hri alum kơ yă hơmư̆ rơ-un thun biă mă.
Tiếng hát ru của bà nghe rất êm ái.

ru rú – dô̆ kun

ru rú (tt)
dô̆ kun


Anăm dô̆ kun pơ sang nanao ôh, tơbiă hơdrui pơ tơdron wŏ.
Đừng có ru rú ở nhà mãi, hãy ra sân chơi.

rù – dju

(tt)
dju


Tơpul mơnŭ amăng rô glăk djơ̆ dju laih.
Đàn gà trong chuồng đang bị rù.

rù – hơgrun / hñit

(tt)
hơgrun / hñit


Ayong anun dô̆ hñit pơ asuek sang yua kơ hning rơngot.
Anh ấy ngồi rù một góc vì buồn bã.

rù rì – bơnga tang

rù rì (dt)
bơnga tang


Phun bơnga tang juăt čat ƀơi keng ia thông.
Cây hoa rù rì thường mọc bên bờ suối.

rù rù – mư mư

rù rù (tt)
mư mư


Hmâo bruă hơget mơ̆ ayong dô̆ mư mư anun?
Có chuyện gì mà anh cứ lầm rù rù thế?

rù rờ – mih mưh

rù rờ (tt)
mih mưh


Nô anun mâo hơbô̆ hơban dlăng mih mưh biă mă.
Cậu bé ấy có điệu bộ trông rất rù rờ.

Lên đầu trang