rơi – lĕ
rơi (đt)
lĕ
Dum bôh tơsă đơi juăt lĕ mă pô trun pơ lon.
Những quả chín quá thường tự rơi xuống đất.
rơi (đt)
lĕ
Dum bôh tơsă đơi juăt lĕ mă pô trun pơ lon.
Những quả chín quá thường tự rơi xuống đất.
rơi (đt)
črô̆
Pok klăng hla pơ-ar atĭ hrĕ laih hnun črô̆ trun pơ t tơdron.
Chiếc diều giấy bị đứt dây rồi rơi xuống sân.
rơi (dt)
pum
Khul mơnuih kiăng djă piôh kơ dum čơđai ană pum.
Xã hội cần quan tâm đến những đứa trẻ con rơi.
rơi rớt (tt)
rơngiă
Tơdah ƀu triăng hrăm pơtop glăi lĕ tơlơi thâo či rơngiă hĭ.
Nếu không chăm ôn tập, kiến thức sẽ bị rơi rớt.
rơi vãi (đt)
jruh
Pơdai amăng kơñ jruh hĭ rôk jơlan plơi.
Lúa trên gùi bị rơi vãi dọc đường làng.
rời (đt)
tơtlaih / tơyač
Tơlơi khăp ayong adơi amăng sang ƀu tơtlaih tơdruă ôh.
Tình cảm anh em trong nhà không bao giờ rời xa.
rời (đt)
đuăi
Rơdêh tuai laih đuăi mơng tơdrun mơng mguah kaih.
Chiếc xe khách đã rời bến từ sáng sớm.
rời (tt)
tơyač
Ayong anun hơđôh tơyač dum čran kram kiăng kơ ngă tơnoanh.
Anh ấy kéo rời những đoạn tre để làm nạt.
rợn (tt)
pŭ kô̆
Hmư̆ jua hlô mnong ur amăng dlai tlô lĕ pŭ ƀlâo kô̆ biă mă.
Nghe tiếng thú hú trong rừng thẳm thật rợn người.
rợp (tt)
tơ-ui
Jơlan nao pơ pin ia hmâo tơ-ui kyâo mtah hiam biă.
Con đường dẫn vào bến nước rợp bóng cây xanh.