rờ – rơpư
rờ (đt)
rơpư
Čơđai muai rơpư tơngan amăng apui anun lĕ jia hĭ.
Đứa trẻ rờ tay vào bếp lửa nên bị bỏng.
rờ (đt)
rơpư
Čơđai muai rơpư tơngan amăng apui anun lĕ jia hĭ.
Đứa trẻ rờ tay vào bếp lửa nên bị bỏng.
rờ (đt)
rôih
Anăm rôih amăng anô̆ lơka glak tơngan ka agaih ôh.
Đừng rờ vào vết thương khi tay chưa sạch.
rỡ (đt)
huai djơ̆
Ayong anun huai djơ̆ tơpul akan prong gah yŭ ia thông.
Anh ấy rỡ được mớ cá lớn ở dưới suối.
rơm (dt)
drang
Giong yan yuă pơdai, ană plơi ƀhu drang jum dar sang.
Sau mùa gặt, dân làng phơi rơm quanh nhà.
rơm rác (dt)
rơguh rơñam
Tơdron sang rông kiăng kih djah pơgaih rơguh rơñam.
Sân nhà rông cần được quét sạch rơm rác.
rơm rác (dt)
ƀu tŭ yua
ƀing ta ƀu dui bơčrông dum tơlơi ƀu tŭ yua ôh.
Chúng ta không nên bàn tán những chuyện rơm rác.
rơm rớm (tt)
tơdlong
Dua bơnah mta amai anun tơdlong ia mta yua kơ hơ-ưi.
Mắt chị ấy rơm rớm nước mắt vì cảm động.
rởm (tt)
lao kơkao
Anăm ngă tui tơlơi hơdip ngui ngor lao kơkao kơ mơnuih sat ôh.
Đừng bắt chước thói ăn chơi rởm đời của kẻ xấu.
rởm (dt)
ƀu yôm
Kran lăng hŭi pơblơi sôh gơnam ƀu yôm.
Cẩn thận kẻo mua nhầm phải hàng rởm.
rơi (đt)
blĕ
Rơngot kơ plơi pla đơi anun lĕ ia mta ñu dô̆ blĕ nanao.
Nhớ buôn làng quá nên nước mắt nó cứ rơi.