ruộng vườn – tơnơng dô̆
ruộng vườn (dt)
tơnơng dô̆
Gah kơnong bruă glăk pơkă glăi tơnơng dô̆ brơi djơ̆ hơdră.
Chính quyền đang quy hoạch lại ruộng vườn cho hợp lý.
ruộng vườn (dt)
tơnơng dô̆
Gah kơnong bruă glăk pơkă glăi tơnơng dô̆ brơi djơ̆ hơdră.
Chính quyền đang quy hoạch lại ruộng vườn cho hợp lý.
ruộng đồng (dt)
lon dơnao
Lon dơnao mtah liam amăng yan pơtem pơdai.
Cánh đồng lúa ruộng đồng xanh mướt vào mùa cấy.
ruột (dt)
pruăi
Kiăng ƀong mơñum agaih kiăng kơ pơpĕ kơ tơlơi ruă amăng tian pruăi.
Cần ăn uống sạch sẽ để phòng tránh bệnh đường ruột.
ruột (dt)
kơsul
Amai anun glăk jiă kơpaih amăng kơsul hnal akô̆.
Chị ấy đang nhồi bông gòn vào ruột gối.
rồng (dt)
jơgrai / tâo krai
Amăng tơlơi ră ruai Jrai mâo rup drơi jơgrai bluh apui.
Trong truyện cổ Jrai có hình ảnh con rồng phun lửa.
rộng lớn (tt)
prong rơhaih
Plơi pla ƀing ta dô̆ ƀơi ala lon prong rơhaih.
Buôn làng ta nằm trên vùng đất rộng lớn.
rộng lượng (tt)
pap ñai
Khua plei nanao pap ñai djru rim čô mơnuih.
Già làng luôn rộng lượng giúp đỡ mọi người.
rộng rãi (tt)
rơhaih rơhông
Sang rông phrâo pơkra kơ plơi rơhaih rơhông biă.
Ngôi nhà rông của làng mới làm rất rộng rãi.
rốt cuộc (tt)
đut rơnuč
Đut rơnuč lĕ abih bang bruă at laih djơ̆ pran mơn.
Rốt cuộc thì mọi chuyện cũng đã ổn thỏa.