rứt ruột – ruă tian hơtai

rứt ruột (tt)
ruă tian hơtai


Amĭ khăp ƀu-eng kơ ană t tơkeng rai ruă tian hơtai.
Mẹ yêu thương đứa con rứt ruột đẻ ra.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang