Tên tác giả: admin

ruột thịt – tian

ruột thịt (tt)
tian


Tơlơi khăp ayong adơi sa tian lĕ kơjap biă mă nanao.
Tình cảm anh chị em ruột thịt luôn rất bền chặt.

rút – suăi

rút (đt)
suăi


Ayong anun suăi tơngan hmar mă mơng amăng kơdung ao.
Anh ấy vội vã rút tay ra khỏi túi áo khoác.

rút – suek

rút (đt)
suek


Yă suek prăk mơng amăng ƀap kiăng kơ nao sang mdrô pơblơi gơnam.
Bà nội rút tiền trong ví ra để đi chợ mua thức ăn.

rút – hơđôh / hrui

rút (đt)
hơđôh / hrui


Čơđai muai ngui ngor hơđôh hrĕ akă siker glak pit.
Đứa trẻ nghịch ngợm rút dây buộc màn khi ngủ.

rút – kơčun

rút (đt)
kơčun


Ayong anun kơčun hmar tơngan glak tek djơ̆ apui.
Anh ấy vội vàng rút tay lại khi chạm vào bếp lửa.

rút – tlôh / hrô̆

rút (đt)
tlôh / hrô̆


Ia thông ƀơi pin ia laih hrô̆ giong mơng hơjan prong.
Nước suối ở bến nước đã rút sau trận mưa lớn.

Lên đầu trang