sản phẩm – dram gơnam
sản phẩm (dt)
dram gơnam
Dram gơnam mơng bruă thâo ngă amăng plei
Sản phẩm của làng nghề
sản phẩm (dt)
dram gơnam
Dram gơnam mơng bruă thâo ngă amăng plei
Sản phẩm của làng nghề
sản nghiệp (dt)
gơnam tam
Rơnak piôh gơnam tam amăng sang ano#
Giữ gìn sản nghiệp gia đình
sản xuất (đt)
ngă gơnam
Ngă bruă kơnuă ngă tơbiă gơnam
Thi đua lao động sản xuất
sản sinh (đt)
kô̆ pơjing
Kô̆ pơjing lu pơjêh pơdai phrâo
Sản sinh nhiều giống lúa mới
ruột thịt (tt)
tian
Tơlơi khăp ayong adơi sa tian lĕ kơjap biă mă nanao.
Tình cảm anh chị em ruột thịt luôn rất bền chặt.
rút (đt)
suăi
Ayong anun suăi tơngan hmar mă mơng amăng kơdung ao.
Anh ấy vội vã rút tay ra khỏi túi áo khoác.
rút (đt)
suek
Yă suek prăk mơng amăng ƀap kiăng kơ nao sang mdrô pơblơi gơnam.
Bà nội rút tiền trong ví ra để đi chợ mua thức ăn.
rút (đt)
hơđôh / hrui
Čơđai muai ngui ngor hơđôh hrĕ akă siker glak pit.
Đứa trẻ nghịch ngợm rút dây buộc màn khi ngủ.
rút (đt)
kơčun
Ayong anun kơčun hmar tơngan glak tek djơ̆ apui.
Anh ấy vội vàng rút tay lại khi chạm vào bếp lửa.
rút (đt)
tlôh / hrô̆
Ia thông ƀơi pin ia laih hrô̆ giong mơng hơjan prong.
Nước suối ở bến nước đã rút sau trận mưa lớn.