sào – gai trul
sào (dt)
gai trul
Wa yua gai trul dlông kiăng kơ trut song gan ia krông.
Chú dùng sào dài để đẩy thuyền qua sông.
sào (dt)
gai trul
Wa yua gai trul dlông kiăng kơ trut song gan ia krông.
Chú dùng sào dài để đẩy thuyền qua sông.
sáo (dt)
đing nam
Ayong anun ayup đing nam hiam biă mă rim tlam.
Anh ấy thổi sáo rất hay vào mỗi buổi chiều.
sáp (đt)
pơmut / pơtôp
Dua anih ngă bruă pơtôp glăi jing sa.
Hai đơn vị hành chính đã sáp nhập thành một.
sa đoạ (tt)
ram ƀam
Kơnuih ram ƀam ba truh kơ tơlơi đut rơnuch sat.
Thói hư sa đọa dẫn đến kết cục xấu.
sa sút (tt)
dluh trun
Tơlơi suaih pral yă glak dluh trun.
Tình hình sức khỏe của bà đang sa sút.
sa lầy (đt)
pơ dlut
Rơdêh pơdlut amăng jơlan lon.
Chiếc xe bị sa lầy trên con đường đất.
sa thải (đt)
pơ tơbiă / pơ đuăi
Sang măi pơtơbiă hĭ dum pô ngă bruă ngă sôh tơlơi pơkă.
Nhà máy đã sa thải những công nhân làm sai quy định.
sa sả (tt)
ƀrian ƀrian
Amai anun hơtôh ƀrian ƀrian ƀơi ƀô̆ mta ayong anun.
Cô ấy mắng sa sả vào mặt anh ta.