Tên tác giả: admin

sáng ngời – rơđah pơbač

sáng ngời (tt)
rơđah pơbač


Mta čơđai muai rơđah pơbač tơlơi mơ-ak.
Đôi mắt em bé sáng ngời niềm vui.

sáng ngời – bơngač tač

sáng ngời (tt)
bơngač tač


Mơnuih song kơtang Núp lĕ gru hiam bơngač tač kơ tơlơi khăp lon ia.
Anh hùng Núp là tấm gương sáng ngời về lòng yêu nước.

sáng lạng – ƀlang bơngač

sáng lạng (tt)
ƀlang bơngač


Gir hrăm hră amra mâo tơlơi hơdip pơ anăp ƀlang bơngač.
Chăm học tập sẽ có tương lai sáng lạng.

sáng sủa – bang rơđah

sáng sủa (tt)
bang rơđah


Anih hrăm ƀing mơi dlông hang bang rơđah.
Lớp học của chúng em cao ráo và sáng sủa.

sáng suốt – rơgơi

sáng suốt (tt)
rơgơi


Khua plei nanao lăi tơbiă dum tơlơi pơkă rơgơi.
Già làng luôn đưa ra những quyết định sáng suốt.

sáng tác – pơčeh

sáng tác (đt)
pơčeh


Pô mbruă glak pơčeh sa [ai adôh đưm phrâo.
Nghệ nhân đang sáng tác bài dân ca mới.

sáng tạo – pơčeh pơjing

sáng tạo (tt)
pơčeh pơjing


Čơđai hrăm hră kiăng mâo tơlơi min thâo pơčeh pơjing amăng bruă hrăm.
Học sinh cần có tư duy sáng tạo trong học tập.

sáng tỏ – ngă bơrơđah

sáng tỏ (đt)
ngă bơrơđah


Bruă tơlơi dui ngă bơrơđah laih ƀơi anap ană plơi.
Sự việc đã được làm sáng tỏ trước dân làng.

sào – kač

sào (đt)
kač


Am^ kač añăm trô brơi kơ mông huă asơi yang hrơi.
Mẹ sào rau muống cho bữa trưa.

Lên đầu trang