Tên tác giả: admin

sà – hlia

(đt)
hlia


Čim pơhlia trun ƀơi than kyâo.
Chim sà xuống cành cây.

sà – črô̆

(đt)
črô̆


Klăng črô̆ trun ƀơi bơƀung sang.
Con diều sà xuống mái nhà.

sả – aplang

sả (dt)
aplang


Am^ pla ania plang gah tlôn sang.
Mẹ trồng cây sả sau nhà.

sách – hră

sách (dt)
hră


Adơi amuaih đok hră rim hrơi.
Em thích đọc sách mỗi ngày.

sách vở – hră pơ-ar

sách vở (dt)
hră pơ-ar


Čơđai hrăm hră khom rơnak hră pơ-ar agaih hiam.
Học sinh phải giữ gìn sách vở sạch đẹp.

sạch – agaih

sạch (tt)
agaih


Sang hră ƀing mơi agaih biă mă.
Ngôi trường của chúng em rất sạch.

sạch – phiao

sạch (tt)
phiao


Ayong anun pơluch jih phiao prak blan.
Anh ta đã tiêu hết sạch tiền lương.

sạch sẽ – hơdjă hơdjom

sạch sẽ (tt)
hơdjă hơdjom


Ƀing ta khom rơnak agaih anih dô̆ hơdjă hơdjom.
Chúng ta nên giữ gìn vệ sinh phòng ở sạch sẽ.

sạ – rah

sạ (đt)
rah


Ană plơi glak rah pơdai ƀơi hma.
Dân làng đang sạ lúa trên rẫy.

sai – sôh

sai (đt)
sôh


Gơyut ngă tơlơi hrăm ting sôh laih yơh.
Bạn đã làm bài tập toán sai rồi.

Lên đầu trang