sảng – tơhrơk
sảng (dt)
tơhrơk
Tơlơi duam kơtang ngă čơđai muai pơhiăp tơhrơk.
Cơn sốt cao làm đứa trẻ nói mê sảng.
sảng (dt)
tơhrơk
Tơlơi duam kơtang ngă čơđai muai pơhiăp tơhrơk.
Cơn sốt cao làm đứa trẻ nói mê sảng.
sảng khoái (tt)
suaih pral
Giong pơtop drơi jan, bơngat jua suaih pral biă mă.
Tập thể dục xong, tinh thần rất sảng khoái.
sáng (dt)
mguah / mơ-ưm
Rim mơguah, yă kâo lêng kơ nao yuă pơdai.
Mỗi buổi sáng, bà em đều đi gặt lúa.
sáng chế (đt)
pơčeh
Pô tơbañ pơčeh rai gơnam ngă hma phrâo.
Người thợ sáng chế ra công cụ làm rẫy mới.
sáng choang (tt)
rơđah rơđông
Sang rông bơngach rơđah rơđông yŭ ánh apui lik trik.
Nhà rông rực rỡ dưới ánh điện sáng choang.
sáng sủa (tt)
mơngač bơhač
Ƀô̆ mta gơyut anun mơngač bơhač biă mă.
Khuôn mặt bạn ấy rất sáng sủa.
sáng kiến (dt)
min phrâo
Ayong anun mâo lu tơlơi min phrâo djru kơ ƀôn lan.
Anh ấy có nhiều sáng kiến giúp ích cho buôn làng.
sáng lập (đt)
kô̆ pơjing
Nai Nay Der lĕ pô kô̆ pơjing rai bôh hră Jrai.
Thầy Nay Der là người sáng lập ra bộ chữ Jrai.