Tên tác giả: admin

sảng – tơhrơk

sảng (dt)
tơhrơk


Tơlơi duam kơtang ngă čơđai muai pơhiăp tơhrơk.
Cơn sốt cao làm đứa trẻ nói mê sảng.

sảng khoái – suaih pral

sảng khoái (tt)
suaih pral


Giong pơtop drơi jan, bơngat jua suaih pral biă mă.
Tập thể dục xong, tinh thần rất sảng khoái.

sáng – bơngač

sáng (tt)
bơngač


Anong hrăm anai bơngač biă mă.
Căn phòng học này rất sáng.

sáng – mguah / mơ-ưm

sáng (dt)
mguah / mơ-ưm


Rim mơguah, yă kâo lêng kơ nao yuă pơdai.
Mỗi buổi sáng, bà em đều đi gặt lúa.

sáng – rơđah

sáng (tt)
rơđah


Apui jơlan pĕ rơđah hrup tơhrơi.
Đèn đường bật sáng như ban ngày.

sáng chế – pơčeh

sáng chế (đt)
pơčeh


Pô tơbañ pơčeh rai gơnam ngă hma phrâo.
Người thợ sáng chế ra công cụ làm rẫy mới.

sáng choang – rơđah rơđông

sáng choang (tt)
rơđah rơđông


Sang rông bơngach rơđah rơđông yŭ ánh apui lik trik.
Nhà rông rực rỡ dưới ánh điện sáng choang.

sáng sủa – mơngač bơhač

sáng sủa (tt)
mơngač bơhač


Ƀô̆ mta gơyut anun mơngač bơhač biă mă.
Khuôn mặt bạn ấy rất sáng sủa.

sáng kiến – min phrâo

sáng kiến (dt)
min phrâo


Ayong anun mâo lu tơlơi min phrâo djru kơ ƀôn lan.
Anh ấy có nhiều sáng kiến giúp ích cho buôn làng.

sáng lập – kô̆ pơjing

sáng lập (đt)
kô̆ pơjing


Nai Nay Der lĕ pô kô̆ pơjing rai bôh hră Jrai.
Thầy Nay Der là người sáng lập ra bộ chữ Jrai.

Lên đầu trang