săn sóc – wai lăng
săn sóc (đt)
wai lăng
Amai nanao wai lăng yă glak ruă djuam.
Chị gái luôn săn sóc bà lúc ốm đau.
săn sóc (đt)
wai lăng
Amai nanao wai lăng yă glak ruă djuam.
Chị gái luôn săn sóc bà lúc ốm đau.
sẵn (tt)
hmâo hlâo
Djop mta gơnam hmâo hlâo laih ƀơi kơƀang huă.
Mọi thứ đã có sẵn trên bàn ăn.
sẵn (tt)
pre lui
Ama prăp pre lui djuh kiăng kơ riă tơpai.
Bố đã chuẩn bị sẵn củi để nấu rượu.
sẵn (tt)
gal
Gal nao sang pơdrô, amai blơi djru adơi ƀơƀiă hra.
Sẵn tiện đi chợ, chị mua giúp em ít muối.
sẵn sàng (tt)
pre lui
Khul ngă mbruă pre lui laih kiăng pơdah.
Đội văn nghệ đã sẵn sàng biểu diễn.
sắn (dt)
hơbơi plum
Thun anai ană plơi pla lu hơbơi plum ƀơi hma.
Năm nay dân làng trồng nhiều sắn trên rẫy.
sắp (đt)
dap
Amai glak dăp glăi hră pơ-ar ƀơi kơđang.
Chị đang sắp xếp lại sách vở trên kệ.
sắp (phụ từ)
biă
Yan hơjan ƀiă truh pơ lon Dap kơdư yơh.
Mùa mưa sắp đến với vùng cao nguyên.
sắp đạt (đt)
dap rơmet
Dum anô̆ pơmin kơ lễ hội hmâo dap rơmet giong laih.
Các kế hoạch cho lễ hội đã được sắp đặt xong.
sắp đặt (dt)
pơtô
Tơlơi hơdip ƀing ta ƀu kơnong gơnang kơ tơlơi pơtô ôh.
Cuộc sống của chúng ta không chỉ nhờ vào sự sắp đặt.