sặc – tơdlak
sặc (đt)
tơdlak
Čơđai muai tơdlak ia glak hrăm mrai.
Em bé bị sặc nước khi đang tập bơi.
sặc (đt)
tơdlak
Čơđai muai tơdlak ia glak hrăm mrai.
Em bé bị sặc nước khi đang tập bơi.
sặc sỡ (tt)
brung brač
Dum bơnga dlai mâo ia brung brač.
Những bông hoa dại có màu sắc sặc sỡ.
sặc sụa (tt)
suek suak
ƀâo asăp tơpur mut amăng sang suek suak.
Mùi khói bếp bay vào nhà sặc sụa.
sặc sụa (tt)
jrôk, ƀâo jrôk
Amăng dlai ƀâo jrôk hla kyâo čuh.
Trong rừng sặc sụa mùi lá khô cháy.
sắm (đt)
blơi lui
Am^ nao pơ sang mdrô blơi lui sum ao phrâo brơi adơi.
Mẹ đi chợ sắm quần áo mới cho em.
sắm sửa (đt)
prăp rơmet
Sang anô̆ kâo glak prăp rơmet gơnam yua kơ sang phrâo.
Gia đình em đang sắm sửa đồ dùng cho nhà mới.
săm (đt)
sam
Wa anun mâo sa bôh mru sam jơgrai ƀơi tơngan.
Chú ấy có một hình xăm con rồng trên tay.
săn (đt)
lua
ƀing ta ƀu dui nao lua hlô mnong yôm phan ôh.
Chúng ta không được đi săn thú quý hiếm.
săn (tt)
krual
Yua kơ gir pơtô̆p drơi jan anun drơi jan ayong anun krual biă mă.
Nhờ chăm tập thể dục nên cơ thể anh ấy rất săn chắc.
săn đón (đt)
nao čơkă
Ană plơi nao čơkă khul tuai yôm rai čuă.
Dân làng săn đón đoàn khách quý đến thăm.