si – amuaih hor
si (tt)
amuaih hor
Dam dra anun amuaih hor kơ tơlơi khăp lêng kơ čih hră kơ bơnai anun.
Chàng trai si tình thường viết thư cho cô gái.
si (tt)
amuaih hor
Dam dra anun amuaih hor kơ tơlơi khăp lêng kơ čih hră kơ bơnai anun.
Chàng trai si tình thường viết thư cho cô gái.
sỉ (tt)
sĭ lu
Sang mdrô anai juat sĭ lu gơnam sum ao.
Cửa hàng này chuyên bán sỉ hàng may mặc.
sỉ nhục (đt)
ngă bơmlâo
Ƀing ta ƀu dui ngă dum bruă bơmlâo kơ mơnuih pơkă ôh.
Chúng ta không nên làm điều sỉ nhục người khác.
sĩ diện (dt)
kơnuih
Kơnuih pran jua ƀơi anô̆ pơgang ƀing ta tŭ mă tơlơi sôh.
Lòng sĩ diện đôi khi ngăn cản ta nhận lỗi.
sỉ số (dt)
mrô
Mrô čơđai amăng anih hrăm hrơi anai lĕ tlâo pluh čô.
Sĩ số của lớp học hôm nay là ba mươi em.
sắc (đt)
hơtuk
Yă glak dô̆ hơtuk jrao kiăng kơ pơjrao tơlơi ruă.
Bà đang ngồi sắc thuốc để chữa bệnh.
sắc bén (tt)
pơprach
Khua plei nanao lăi tơbiă dum bôh pơhiăp pơprach brơi ană plơi.
Già làng luôn đưa ra những lời khuyên sắc bén cho dân làng.
sắc đẹp (dt)
tơlơi hiam
Ƀing ta khom rơnak hơbô̆ tơlơi hiam kơ anô̆ anom ƀôn sang.
Chúng ta cần giữ gìn sắc đẹp của thiên nhiên quê hương.
sắc sảo (tt)
min hơdach
Amai anun lĕ sa čô bơnai rơgơi hang min hơdach biă mă.
Chị ấy là một người phụ nữ rất thông minh và sắc sảo.