sen – črih
sen (dt)
črih
Bơnga črih čat hiam biă mă amăng ia dơnao.
Hoa sen nở rực rỡ trong hồ nước.
sen (dt)
črih
Bơnga črih čat hiam biă mă amăng ia dơnao.
Hoa sen nở rực rỡ trong hồ nước.
sẹo (dt)
rơnam
Kru rơka hlâo dih djă piôh rơnam ƀơi tơngan.
Vết thương cũ đã để lại vết sẹo trên tay.
sét (dt)
kơtar / kơther / tơmliă
Jua kơtar tlă prong biă mă ƀơi adai.
Tiếng sét đánh rất lớn trên bầu trời.
sét (dt)
krăi
Čơđai muai yua lon krăi kiăng kơ pơkra rup drơi hlô.
Bé dùng đất sét để nặn hình con giống.
sét (đt)
gap ƀrô
Čơđai muai huă gap ƀrô mong asơi jơman biă.
Đứa trẻ ăn sét bát cơm một cách ngon lành.
sề (dt)
ania rung
Sang anô̆ mơi phrâo blơi sa drơi un ania rung.
Gia đình em vừa mua một con lợn sề.
sề (dt)
grang
Am^ yua rơ-i grang kiăng kơ ƀhu rơbung dlai thu.
Mẹ dùng rổ sề để phơi măng rừng khô.
sên (dt)
ƀlă
Drơi ƀlă glak tơthiơr dit biă ƀơi hla kyâo.
Con sên đang bò chậm chạp trên lá cây.
sểnh (đt)
ngă tlaih
Eo ngă tlaih hĭ drơi tơkuih anet.
Con mèo để sểnh mất con chuột nhắt.
sểnh (tt)
ƀu kơčang / ƀu kơđiang
Amăng mông mă bruă, kơnong ƀu kơčang ƀiă đôch lĕ sôh yơh.
Trong lúc làm việc, sểnh một tí là sai sót.