Tên tác giả: admin

sen – črih

sen (dt)
črih


Bơnga črih čat hiam biă mă amăng ia dơnao.
Hoa sen nở rực rỡ trong hồ nước.

sẹo – rơnam

sẹo (dt)
rơnam


Kru rơka hlâo dih djă piôh rơnam ƀơi tơngan.
Vết thương cũ đã để lại vết sẹo trên tay.

sét – krăi

sét (dt)
krăi


Čơđai muai yua lon krăi kiăng kơ pơkra rup drơi hlô.
Bé dùng đất sét để nặn hình con giống.

sét – gap ƀrô

sét (đt)
gap ƀrô


Čơđai muai huă gap ƀrô mong asơi jơman biă.
Đứa trẻ ăn sét bát cơm một cách ngon lành.

sề – ania rung

sề (dt)
ania rung


Sang anô̆ mơi phrâo blơi sa drơi un ania rung.
Gia đình em vừa mua một con lợn sề.

sề – grang

sề (dt)
grang


Am^ yua rơ-i grang kiăng kơ ƀhu rơbung dlai thu.
Mẹ dùng rổ sề để phơi măng rừng khô.

sên – ƀlă

sên (dt)
ƀlă


Drơi ƀlă glak tơthiơr dit biă ƀơi hla kyâo.
Con sên đang bò chậm chạp trên lá cây.

sểnh – ngă tlaih

sểnh (đt)
ngă tlaih


Eo ngă tlaih hĭ drơi tơkuih anet.
Con mèo để sểnh mất con chuột nhắt.

sểnh – ƀu kơčang / ƀu kơđiang

sểnh (tt)
ƀu kơčang / ƀu kơđiang


Amăng mông mă bruă, kơnong ƀu kơčang ƀiă đôch lĕ sôh yơh.
Trong lúc làm việc, sểnh một tí là sai sót.

Lên đầu trang