sầu thảm – rơngôt thôt
sầu thảm (tt)
rơngôt thôt
Ƀô̆ mta amai anun rơngôt thôt lêng kơ hmư̆ tơlơi hing rơngôt.
Vẻ mặt cô ấy sầu thảm sau khi nghe tin buồn.
sầu thảm (tt)
rơngôt thôt
Ƀô̆ mta amai anun rơngôt thôt lêng kơ hmư̆ tơlơi hing rơngôt.
Vẻ mặt cô ấy sầu thảm sau khi nghe tin buồn.
sây sát (tt)
kôk
Akô̆ tơkai čơđai muai kôk ƀiă yua kơ rơbuh.
Đầu gối em bé bị sây sát nhẹ do ngã.
sây sát (tt)
tơ-ôr
Than kyâo krô ngă tơ-ôr jih klit tơngan.
Cành cây khô làm sây sát hết da tay.
sấy (đt)
pơhang
Am^ pơhang mnong rơmô ƀơi tơpur apui piôh.
Mẹ sấy thịt bò trên bếp lửa để dành.
sấy (đt)
pơthu
Amai yua măi pơthu kiăng kơ pơthu amŭ hmar.
Chị dùng máy sấy để làm khô tóc nhanh.
sấy (đt)
traih
Mơnuih ngă hma yua măi traih lon kiăng kơ pơkra đang.
Nông dân dùng máy sấy đất để cải tạo vườn.
se (tt)
thu
Krah lon thu laih lêng kơ giong hơjan prong.
Mặt đất đã se lại sau cơn mưa lớn.
sẻ (đt)
pơpha
Amai pơpha bôh ƀanh jing dua brơi kơ adơi.
Chị sẻ miếng bánh làm đôi cho em.
se (đt)
mlem
Yă glak mlem mrai kiăng kơ čih kơdung ania.
Bà đang se chỉ để thêu túi truyền thống.
sẻ (dt)
bôn
Čim bôn glak sem mnong ƀong ƀơi tơdron.
Con chim sẻ đang tìm thức ăn ngoài sân.